BUGSY in Vietnamese translation

Examples of using Bugsy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Just like you did for Bugsy.
Chỉ như ông đã làm cho Bugsy.
Don't worry, Bugsy.
Đừng lo, Bugsy.
Ordinary Fool(from Bugsy Malone).
Ordinary Fool( From" Bugsy Malone").
Hi, Bugsy. Thanks.
Cảm ơn. Chào Bugsy.
Like Bugsy Siegel in the desert.
Kiểu Bugsy Siegel* ở sa mạc ấy.
Come here, little girl. Bugsy.
Đến đây nào cô bé. Bugsy.
Why do you call him Bugsy?
Tại sao cháu gọi là Bugsy?
Bugsy, you with me?
Bugsy, tao với mày?
Hi, Bugsy.- Thanks.
Chào Bugsy. Cảm ơn.
First Rasputin, then Bugsy.
Đầu tiên là Rasputin, rồi Bugsy.
Bugsy. Come here, little girl.
Đến đây nào cô bé. Bugsy.
Hey, Dad. Morning, Bugsy.
Chào buổi sáng, Bugsy!
Come here, little girl. Bugsy.
Bugsy. Đến đây nào cô bé.
Bugsy. Come here, little girl.
Bugsy. Đến đây nào cô bé.
No. Bugsy. No! Oh,!
Không! Không! Bugsy!
No. Bugsy. No! Oh, no!
Không! Bugsy! Không!
Uh, Bugsy's out of marshmallows.
Uh, Bugsy vừa ăn hết kẹo dẻo rồi.
That's Bugsy, our guinea pig.
Bugsy, heo guinea của bọn cháu.
Choi Siwon with his pet dog Bugsy.
Choi Si Won bên cạnh chú chó cưng Bugsy.
Doing what Bugsy did. We want his job.
Chúng tôi muốn làm thay Bugsy.
Results: 98, Time: 0.0245

Top dictionary queries

English - Vietnamese