BUM in English translation

bum
mông
ăn mày
kẻ ăn bám
kẻ
ăn bám
boom
bùm
bùng nổ
bum
sự
beom
bum

Examples of using Bum in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
di chuyển mấy cái nón giao thông đó, rồi bum!
moving those traffic cones all by his lonesome, then boom!
Will debut tại USA trong" THE THREE ROMANTICIST" concert cùng với Kim Bum Soo và Yoo Seung Chan vào 5 tháng 3 năm 2010.
Will debut in U.S.A. on"THE THREE ROMANTICISTS" concert along with Kim Bum Soo and Yoo Seung-Chan on March 5, 2010.
Nhưng sau đó, ông ấy biết tôi có cuộc phỏng vấn với tờ" Thời báo New York" và bum, ông ấy đã nhập cuộc.
But then he heard I had a one-on-one with The New York Times, and, boom, he was on board.
bang… bằng… bum… tiêu diệt xe tăng, xe jeep, và chuột trái nhiều hơ.
BANG… BANG… BUM… destroy tank, jeep, and many more.
Tuyển tập 54 phút nhạc ru ngủ của Little Baby Bum là video được xem nhiều thứ 20 của YouTube, với 2,1 tỷ lượt view.
Little Baby Bum's 54-minute compilation of nursery rhymes is the 20th most-popular video in YouTube history, with 2.1 billion views.
Kim Yong Bum được coi là hợp lệ
Kim Yong Bum's arrest warrants were deemed valid
Lee Bum- young ký một bản hợp đồng chuyên nghiệp cho Busan I' Park năm 2008,
Lee Bum-young signed a professional contract for Busan I'Park in 2008, later making a total of 17 appearances in
Ánh sáng trắng lạnh bum ổn định, và đèn chụp bên màu hổ phách đang nhấp nháy.
Cold white light is bum steady, and the amber side shoot lights are strobe.
Với tệp tin nhạc, tên nghệ sĩ, am- bum, nhan đề và các thuộc tính khác được hiện ra.
For a music file the artist, album, title and other properties the file exposes are displayed.
Và đừng đổ lỗi cho người phục vụ vì đã cho bạn một người chỉ đạo bum nếu bạn bị khô.
And don't blame the attendant for giving you a bum steer if you come up dry.
Họ là một tầng thấp phù hợp với xung quanh hông và cắt ngang qua bum trong một phong cách knicker Pháp.
They are a low-rise fit around the hips and cut across the bum in a french knicker style.
Sau đó ông đã mang cùng các giấy tờ hoặc một cái gì đó, cùng với bum, họ đã bán nhà.
Then he brought along the paperwork or something, together with the bum, they sold the house.
Đồng thời, Ga Eun cũng gặp Ha Jae Bum, người đàn ông rơi sâu sắc trong tình yêu với cô và hứa hẹn sẽ hỗ trợ cô ấy ở bên cạnh cô, không có vấn đề gì cô ấy làm.
At the same time, Ga Eun also meets Ha Jae Bum, the man who falls deeply in love with her and promises to support her by her side, no matter what she does.
Cùng với một nhà cựu vô địch boxing Ki Bum và một vệ sĩ bất bại Soo Young,
Along with an ex-boxing champion Gi Beom and a clueless bodyguard Su Young, the four unique
Công tố viên đã yêu cầu Choi Jong Bum, bạn trai cũ của Goo Hara,
The prosecution has asked that Choi Jong Bum, the ex-boyfriend of Goo Hara who has been charged with physical assault
không có gì nghi ngờ khi Kim Bum Soo là nghệ sĩ Hàn Quốc đầu tiên lọt vào Billboard Hot 100 với bản hit“ Hello Goodbye Hello” vào năm 2001.
smooth voice and ability to convey deep emotions, it's no wonder that Kim Bum Soo was the first Korean artist to enter the Billboard Hot 100 with his song“Hello Goodbye Hello” in 2001.
Kim Bum Soo là nghệ sĩ Hàn Quốc đầu tiên xuất hiện trên các bảng xếp hạng âm nhạc Bắc Mỹ,
Kim Bum Soo is the first Korean artist to make a mark on the North American music charts, with his song'Hello Goodbye Hello' ranked as the 51st spot
Lee Yong cũng cho biết," Kim Bum Soo hát khá tốt,
Lee Yong also said,“Kim Bum Soo also sang well, and there are also
Ông Kim Yong Bum nhấn mạnh:" Lý do của việc kéo dài hợp đồng
Kim Yong Bum continued,"The reason is because rather than the goal to make money, CJ is attempting
Kim Yong Bum đã chọn 11 thực tập sinh mà họ muốn tham gia vào X1,
Kim Yong Bum had previously selected the 11 trainees they wanted to be in X1,
Results: 236, Time: 0.031

Top dictionary queries

Vietnamese - English