BUM in Vietnamese translation

[bʌm]
[bʌm]
bum
boom
beom
mông
ass
butt
mongolia
mong
rump
arse
glutes
bum
gluteal
backside
ăn mày
beggar
eat you
bum
kẻ ăn bám
freeloaders
kẻ
guys
man
one
people
those
person
attacker
enemy
eyeliner
are
ăn bám
freeloading
parasitical

Examples of using Bum in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He says not to write bum cheks.
Hắn nói sẽ không viết những tấm séc giá trị.
A finger in the bum?
Một ngón tay trong đít?
More bum than boom.
Còn nổ hơn cả bum bum.
But onii-chan, you're just some part-time bum, aren't you?
Nhưng onii- chan, anh chỉ là một tên làm thêm thôi mà, phải không?
Somebody give you a bum steer, buddy.
Ai đó đã cho anh một tay lái dởm, anh bạn.
Eat shit, bum.
Ăn cứt đi.
We could bum some cigarettes.
Chúng ta có thể đốt vài điếu thuốc.
I shouldn't bum around.
Tôi không nên lười nhác.
Gotta say I like this Viennese variation of a bum.
Phải nói là anh thích cái kiểu nhiều thể loại lười nhác ở Viên này.
is Beach Bum Santa unnervingly sexy?
ông già Noel đi biển quyến rũ ghê?
I don't thinkyou're a bum.
Tôi không nghĩ anh lười.
I'm sorry for the cookie crisp in your bum bum..
Cookie Crisp lọt vào mông đít rồi.
Where? Isn't he the bum from the church?
Chẳng phải hắn đã làm loạn ở nhà thờ sao? Ở đâu cơ?
Somebody gave you a bum steer, buddy.
Ai đó đã cho anh một tay lái dởm, anh bạn.
Burmese Sally Up The Bum 5.
Miến điện sally lên những bum 5.
He has got''the world is flat'' on his forehead… Socrates eats hemlock on the side… and''go naked'' all over his bum.
Socrates hút cần sa" ở bên cạnh sườn, và" khỏa thân đi" trên tất cả bum của mình! Nó có" Thế giới phẳng" trên trán.
Don't point the bottoms of your feet(or your bum!) at people, or at religious icons.
Đừng chỉa lòng bàn bàn chân của bạn( hoặc mông của bạn!) vào mọi người, hoặc các biểu tượng tôn giáo.
Will debut in U.S.A. on"THE THREE ROMANTICISTS" concert along with Kim Bum Soo and Yoo Seung-Chan on March 5, 2010.
Will debut tại USA trong" THE THREE ROMANTICIST" concert cùng với Kim Bum Soo và Yoo Seung Chan vào 5 tháng 3 năm 2010.
be bum and respect, unless it gets"red card"
được ăn mày và tôn trọng,
If you notice yourself tensing your stomach muscles, thighs and bum especially, then try to relax instead.
Nếu nhận thấy mình bị căng ở bụng, mông và đặc biệt là đùi, hãy cố gắng thư giãn chúng.
Results: 278, Time: 0.1073

Top dictionary queries

English - Vietnamese