Examples of using Burka in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Darwin đã nắm lấy cửa sổ của burka và giật mạnh nó mở rộng,
Darwin đã nắm lấy cửa sổ của burka và giật mạnh nó mở rộng,
xé bỏ burka đen tối của chúng ta, và đạt được một vài loại hiểu biết
là đại diện cho phần những sóng dài của quang phổ không thấy được, burka này sẽ phải dài đến chừng nào để thích ứng một một khe hở rộng một inch với cùng một tỉ lệ xích tương tự?
Vì vậy burka và niqab sẽ bị cấm sử dụng".
Vì vậy burka và niqab sẽ bị cấm sử dụng".
Niqab và burka, trang phục của Phụ nữ Hồi giáo không được nêu đích danh.
Các cô gái có được phép mặc niqab hay burka trong các trường Công giáo không?
Tuần trước, một nghị sĩ Sri Lanka đã đề xuất cấm phụ nữ mặc burka vì vấn đề an ninh.
Burka gợi ý bạn hãy tự hỏi bản thân:“ Tôi sẽ gặp khó khăn gì nếu cố gắng và hoàn thành công việc?
Hãy tưởng tượng một burka khổng lồ màu đen,
một phụ nữ trong một burka đen, được chụp ảnh,
một phụ nữ trong một burka đen, được chụp ảnh, mang một biểu ngữ đọc:“ Gót ban phước cho Hitler”.
Baruch" Burka" Bar- Lev,
Áo tắm“ burkini,”- một từ ghép của từ“ burka” và“ bikini,” chiếc áo
Chưa có thống kê chính thức về số lượng phụ nữ mặc burka ở Đức nhưng Aiman Mazyek,
Vì vậy burka và niqab sẽ bị cấm sử dụng".
Thụy Sĩ nói“ không” với Burka.
Bà nói với tôi," Nó không liên quan đến burka".
Số lượng phụ nữ mặc niqab hay burka rất ít.