Examples of using Bush in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bush chính thức khai mạc Đài kỷ niệm quốc gia Mount Rushmore tạo Nam Dakota.
Bush lối kia hả?-?
Con gái cựu tổng thống Bush viết thư cho chị em Obama.
Ông bush nào vậy?
Tổng thống Bush mời Obama và McCain.
Bush, đảng Cộng hòa của ông lại thắng thế ở cả Hạ viện cũng như Thượng viện.
Tổng Thống Bush sẽ thăm Israel
Bush và Thượng nghị sĩ McCain.
Tổng Thống Bush đã phải thừa nhận sự thất bại này.”.
Tổng Thống Hugo Chavez Gọi Bush Là" QUỶ DỮ".
BUsh em có mỗi album Sixteen stone.
Bush và Putin gặp nhau lần cuối.
Lehrer: Ông Bush, ông có 90 giây để phản biện.
Bush nói:” Chúng tôi đang bàn tính chiến tranh thế giới thứ ba.”.
Bush vẽ tranh.
Bush đề cử Porter Goss làm giám đốc CIA.
Tổng Thống George W. Bush:… Continue reading →.
Phóng viên Iraq ném giày vào Bush.
Tôi là một“ bush pilot”.
Người bị cáo buộc bắn chết bác sĩ của cựu tổng thống Bush tự sát.