BUZZ in English translation

buzz
tiếng vang
tiếng tăm
tiếng vo vo
tiếng ồn ào
buzzes
tiếng vang
tiếng tăm
tiếng vo vo
tiếng ồn ào

Examples of using Buzz in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Như đồ chơi Buzz Lightyear.
It was a Buzz Lightyear toy.
Trở lại Buzz Aldrin.
To go back to Buzz Aldrin.
Xin lỗi về buzz đó.
Sorry about that Gumby.
Cảm ơn ông, Buzz.
Thank you, Buzzy.
Bạn đang rất nhiều buzz!
You get lots of buzz.
Bạn có thể xem nó là cường điệu hoặc buzz, nhưng đó là sự thật.
You can consider it hype or a buzz, but it is true.
Bạn đang rất nhiều buzz!
You get a lot of buzz.
Năm 1988, ông chính thức đổi tên thành Buzz.
In 1988, he legally changed his name to Buzz.
Cuốn sách mới, Buzz!
This new book, Cissy!
Mẫu chủ đề Buzz.
A Model of Buzz.
Em biết hiện giờ Andy rất thích Buzz. Ai?
Who? I know Andy's excited about Buzz.
Mọi người quên hắn đã làm gì Buzz rồi à?
Have you forgotten what he did to Buzz?
Lotso đã làm gì Buzz?
What did Lotso do to Buzz?
Bo, không phải đứng trước Buzz đâu.
Bo, not in front of Buzz.
Nhanh nào, Buzz!
Come on, Buzz!
Giáng Sinh vui vẻ, Buzz.
Merry Christmas, Muzz.
Ai? Em biết hiện giờ Andy rất thích Buzz.
I know Andy's excited about Buzz. Who?
Trả lời đi, Buzz Lightyear.
Come in, Buzz Lightyear.
Lotso đã làm gì Buzz?
Lotso What has done with Buzz?
Lotso đã làm gì Buzz?
What did Lotso do to Buzz?
Results: 2083, Time: 0.0325

Top dictionary queries

Vietnamese - English