Examples of using Buzz lightyear in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trả lời đi, Buzz Lightyear.
To infinity and beyond”- Buzz Lightyear có lẽ sẽ nói vậy.
To infinity& beyond"- câu nói là câu khẩu hiệu của nhân vật Toy Story Buzz Lightyear.
To infinity and beyond”- Buzz Lightyear có lẽ sẽ nói vậy.
To infinity and beyond”- Buzz Lightyear có lẽ sẽ nói vậy.
Nó kể câu chuyện về hai món đồ chơi bị mất tên là Woody và Buzz Lightyear, những người tìm đường về nhà sau khi cùng nhau đối mặt với nhiều thử thách.
Woody và Buzz Lightyear ban đầu sẽ xuất hiện trong phiên bản Final Mix của trò chơi video Disney/ Square Enix Kingdom Hearts II.
Buzz Lightyear. Trước hết anh phải biết về tôi đã, tôi rất thích ôm. Chúng tôi đến.
Robert Downey Jr. đăng bức ảnh đôi bạn thân Woody và Buzz Lightyear trong" Toy Story" lên Twitter,
Anh được giới thiệu là đồ chơi yêu thích của Andy trong bộ phim đầu tiên, mặc dù anh bị cạnh tranh dữ dội khi Buzz Lightyear tham gia bộ sưu tập.
Câu chuyện đồ chơi là bộ phim đầu tiên của Pixar được chuyển thể lên truyền hình, với seri phim Buzz Lightyear of Star Command.
nơi bạn có thể chơi với Woody nổi tiếng và Buzz Lightyear.
Được dẫn dắt bởi Woody, đồ chơi của Andy sống hạnh phúc trong phòng cho đến khi sinh nhật của Andy mang Buzz Lightyear đến hiện trường.
Tomorrowland có những trò chơi nổi tiếng như Space Mountain, Buzz Lightyear' s Astro Blasters,
giúp Buzz Lightyear chiến đấu chống lại người ngoài hành tinh trong Buzz Lightyear Astro Blasters.
Được dẫn dắt bởi Woody, đồ chơi của Andy sống hạnh phúc trong phòng cho đến khi sinh nhật của Andy mang Buzz Lightyear đến hiện trường.
Ý tôi là… đồ chơi như tôi thì có gì để sánh… với một nhân vật mô phỏng Buzz Lightyear chứ?
phần nào xây dựng nhân vật Buzz Lightyear dựa trên chính mình.
Star Tours và Buzz Lightyear' s AstroBlasters.