Examples of using Candles in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đối với Congo, LARGER CANDLES 50G 53G 55G 6X50BAG/ CTN POLYBAG bán rất chạy.
Nó được đóng gói bởi Yellow Box với" BRIGHT CANDLES" trên đó.
Kính trắng Jar Candles.
Đặt hàng Hanukkah Candles.
Vui lòng gọi Candles.
Vui lòng gọi Candles.
Mẫu số: jewish candles.
Tính năng: LED Candles.
Sixteen Candles đang chiếu kìa.
Lời bài hát: Sixteen Candles.
Trong phim" Sixteen Candles.".
Chúc mừng sinh nhật đầy màu sắc Candles.
Candles container có thể tải 2550carton nến.
Nó thường là 10g- 95g White Candles.
Trang chủ> Phim> Sixteen Candles.
Ở Ghana, họ cần Ghana Candles.
Candles Nystatin: giá và đánh giá.
Bullish candles hình thành khi giá di chuyển lên.
Nó thường là 36g 38g 40g White Candles.
Candles Mua đồ ở đó sao?