Examples of using Cartesian in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ngài đọc một dòng từ cuốn“ Ghi chú chung về Descartes và Triết học Cartesian”( 1914) của Charles Péguy.
khi di chuyển trong chế độ Cartesian.
cạnh tranh tốt với máy in Cartesian truyền thống.
Các nguyên tử được gán tọa độ trong không gian Cartesian hoặc trong các tọa độ bên trong, và cũng có thể được gán các vận tốc trong mô phỏng động.
Hướng của các mũi tên có thể được sử dụng để mô tả các dấu hiệu cartesian+/-: từ trung tâm của ống kính, trái hoặc xuống= âm, phải hoặc lên= dương.
Kỹ thuật tính năng bằng cách lấy các sản phẩm của Cartesian với các giá trị phân loại không mặc định và sau đó chọn các tính năng quan trọng để đào tạo mô hình.
Luận điểm kiểu tôn giáo và phẩy tay này, được biết tới là thuyết nhị nguyên Cartesian( Cartesian dualism), vẫn là giả định chính tới thế kỷ 18 và cho tới thời kỳ đầu của nghiên cứu não bộ hiện đại.
PixelStick sử dụng hệ thống tọa độ Cartesian giống như hệ tọa độ OS X.
Phương trình các hướng x, y và z trong hệ tọa độ Cartesian.
Theo đó, V × V kí hiệu cho phép nhân Cartesian của V với chính nó,
Máy in Cartesian di chuyển từ trái sang phải, trước ra sau và lên xuống.
Cartesian này nhấn mạnh rằng triết học có thể
Các máy in của Cartesian nợ tên của chúng với hệ tọa độ Cartesian mà chúng sử dụng,
chạy robot ở chế độ Cartesian sẽ dễ dàng hơn nhiều.
Điều mà một máy in 3D Delta vượt trội so với máy in 3D Cartesian là khả năng chế tạo các vật thể cao.
Ngược lại, một nhà kinh doanh chiến thắng sẽ bị kỷ luật, Cartesian và sẽ không bao giờ để cảm xúc can thiệp vào sự lựa chọn của mình về kinh doanh(
Một vài người trong số họ là những nhà toán học: René Descartes phát minh ra hệ tọa độ Cartesian với trục x
Một vòng tròn được xác định tham số trong mặt phẳng Cartesian dương bởi các phương trình x= cos t
Trong Cartesian Linguistics[ 1966] và những bài viết sau đó,
Trong Cartesian Linguistics[ 1966] và những bài viết sau đó,