Examples of using Cert in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kaspersky Lab mở rộng hợp tác với CERT và cơ quan hành pháp tại các quốc gia bị ảnh hưởng để lưu ý người dùng và hạn chế mối đe dọa.
Nhưng CERT/ CC đã nói với Jain trong một email rằng không có bằng chứng nào mà phát hiện của anh ta có liên quan đến Tiết lộ vi phạm mới nhất của NASA.
CERT cho rằng ngành cà phê không được miễn trừ luật này vì cà phê có chứa acrylamide và điều này liên quan đến ung thư.
Cuộc phỏng vấn sau đây ban đầu được công bố trên Blog của Nhóm tài nguyên năng lượng sạch( CERT).
Khi CERT xông vào,
Khi CERT xông vào, Suzanne và tôi trốn… Giờ cô đang bị xúc động và nói đủ thứ
Và họ cần tìm người khám nghiệm pháp y có thể tìm ra thứ mà CERT đang giấu. Tuần tới là ra tòa rồi.
Và họ cần tìm người khám nghiệm pháp y có thể tìm ra thứ mà CERT đang giấu. Tuần tới là ra tòa rồi.
TÜV NORD( 0045) và UDT CERT( 1433).
Chuyên gia MOS 2016 CERT nhận ra những người có đầu trang của Văn phòng năng khiếu.
Nếu khiếu nại chống lại một nhân viên của ISO- CERT bao gồm CM thì nó sẽ được điều tra bởi chủ tịch của Ủy ban khách quan.
ISO- CERT chịu trách nhiệm cho tất cả các quyết định ở tất cả các cấp của quy trình xử lý khiếu nại.
Sau khi anh liên lạc với NASA và CERT/ CC, trung tâm tiết
chẳng hạn như CERT, nhóm ngành,
Kaspersky Lab ICS CERT ghi nhận rằng gần như tất cả các ngành công nghiệp thường xuyên trải qua các cuộc tấn công mạng trên máy tính ICS của họ.
Đơn vị CERT của Viện Phần mềm Kỹ thuật tại Đại học Carnegie Mellon,
Hiện nay, Việt Nam đang có một số nhóm ứng phó khẩn cấp máy tính( CERT- Computer Emergency Response Team) có trách nhiệm điều phối các hoạt động ứng cứu sự cố máy tính trong toàn quốc và cảnh báo các vấn đề an toàn mạng máy tính.
Năm 2017, Kaspersky Lab ICS CERT đã xác định 63 lỗ hổng trong các hệ thống công nghiệp
Theo CERT, các nhà cung cấp bị ảnh hưởng bao gồm NGINX,
Nhóm bảo mật Netflix, người đã hợp tác với Trung tâm điều phối Google và CERT để tiết lộ các lỗ hổng HTTP/ 2 được báo cáo,