CHAM in English translation

cham
chăm
chàm
cù lao chàm
champa
chămpa
ham
giăm bông
hàm
thịt nguội
cham
dăm bông
jămbông
jambon
touch
chạm
cảm ứng
liên lạc
sờ
đụng
động
liên hệ
xúc

Examples of using Cham in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
Ngoài ra còn có máy ATM tại Cham Yeam, Poipet
You can even find ATMs at the Cham Yeam, Poipet and Bayet land borders
Đấng đã làm những phép lạ tại đất Cham; Những việc kinh hoàng tại Biển Đỏ.
Wondrous works in the land of Ham, and terrible things by the Red sea.
Điệu múa Cham được xem
The cham dance is considered a form of meditation
Một trong hai nhân viên của Cham Wings là gián điệp tại sân bay Damascus
One of the Cham Wings employees was a spy at the Damascus airport and another was working on board the plane,
Ngoài ra còn có máy ATM tại Cham Yeam, Poipet
There are also ATMs at the Cham Yeam, Poipet and Bavet borders if
Mức 23 USD đã được cham tới ba lần, cùng với một đợt bán lớn sau đó.
The $23 mark was reached three times, along with large sales afterward.
Tên này có nguồn gốc từ từ campur( đọc lầ" cham- pua") trong tiếng Mã Lai hay Indonesia, nghĩa là" trộn".
The term originates from the Malay or Indonesian word campur(pronounced"cham-poor"), meaning"mix".
Quầy bar Cham được lấy cảm hứng từ Vương quốc Champa cổ đã trị vì tại Hội An hàng thế kỷ trước.
The Cham Bar is a nod to the ancient Champa Kingdom who ruled Hoi An centuries ago.
Sê- ma sanh Ra- cham, là tổ phụ của Giô- kê- am; còn Rê- kem sanh Sa- mai.
Shema became the father of Raham, the father of Jorkeam; and Rekem became the father of Shammai.
Làm những phép lạ tại đất Cham.
performed miracles among them, And wonders in the land of Cham.
Làm những phép lạ tại đất Cham.
signs among the Egyptians, and wonders in the land of Ham.
Cũng đánh giết mọi con đầu lòng trong Ê- díp- tô, Tức là cường- tráng sanh đầu ở trong các trại Cham.
And struck all the firstborn in Egypt, the chief of their strength in the tents of Ham.
Từ“ sự rủa sả” được sử dụng chỉ một lần, nhưng nó được chỉ về Ca- na- an con trai út của Cham chớ không phải chỉ về chính Cham.
The word“curse” is used only once, but it's directed at Ham's youngest son Canaan and not at Ham himself.
Đi bộ để tháp Cham Towers với kiến trúc điển hình
Taking a walk to see the Cham Towers with the typical architecture and trying to find
Thay vì cười với Cham và đi xem cảnh tượng ô nhục,
Instead of laughing with Ham and going to see the humiliating sight, Shem and Japheth showed their
Cha của ông, Hun Neang, là một nhà sư thường trú tại địa phương Wat ở tỉnh Kampong Cham trước khi tham gia kháng chiến chống Pháp
His father, Hun Neang, was a resident monk in a local Wat in Kampong Cham province before defrocking himself just like to join the French resistance
Thứ nhất, con cháu của Cham không phải là những người của một chủng tộc da đen
First, the descendants of Ham were not members of a black race but were Caucasian,
Cham Charm được xem như một trong những nhà hàng đẹp nhất thuộc chuỗi các nhà hàng triệu đô của Khaisilk, một tập đoàn có các thiết kế nhà hàng đều mang nét cung đình, từ Việt Nam( Nam Kha) đến Trung Hoa( Ming) và Chăm Pa( Cham Charm).
Cham Charm is considered as one of the most beautiful restaurants of the chain's restaurants worth millions USD of Khaisilk, a consortium owns restaurants with royal design, from Vietnam(Nam Kha) to China(Ming) and Champa(Cham Charm).
Sự liệt kê trong Sáng thế 5: 32 không phải là thứ tự ra đời của các con trai, vì Cham là con trai út của Nô- ê( Sáng thế 9: 20- 24) và Gia- phết là con lớn nhất của ông( Sáng thế 10: 21).
The listing in Genesis 5:32 is not the sons' birth order, because Ham was Noah's youngest son(9:20-24) and Japheth his eldest(10:21).
Regis Cham Island Resort nằm tại Cù Lao Chàm- hòn đảo được UNESCO công nhận
Regis Cham Island Resort lies in Cu Lao Cham Island- an island recognized by UNESCO as a World Biosphere Reserve
Results: 243, Time: 0.034

Top dictionary queries

Vietnamese - English