Examples of using Chance in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
bao gồm Chance The Rapper,
trong bộ phim truyền hình tôn giáo, Second Chance và người vợ người nghiện rượu trong One Too Many.
DBSK với“ The Chance of Love”( 142.823 bản)
but most gamers choose because this feature has avoided the chance of a human error and it'; s exciting too!
Big Time Gaming, Chance Interactive, Rabcat,
Áp phích phản chiến tại buổi hòa nhạc ở Berkeley,“ Give Peace A Chance” của John Lennon,“ Star Spangled Banner” của Jimi Hendrix tại Woodstock,
Anh được biết đến với vai trò viết kịch bản các bộ phim hoạt hình Mây với Chance of Meatballs( 2009) và The Lego Movie( 2014),
Tác phẩm với cái tên Hot with the Chance of Late Storm,
Anh được biết đến với vai trò viết kịch bản các bộ phim hoạt hình Mây với Chance of Meatballs( 2009) và The Lego Movie( 2014),
Các ghi âm nổi tiếng nhất của bà gồm" Dinah,"" Stormy Weather,"" Taking a Chance on Love,"" Heat Wave,"" Supper Time,"" Am I Blue?" và" Cabin in the Sky," cũng như phiên bản spiritual của bà" Chim sẻ mắt Chúa vẫn chú vào.".
Bộ phim được viết và đạo diễn bởi Pearn( Cloudy with a Chance of Meatballs 2),
Các ngôi sao tham gia lồng tiếng cho phim gồm có Andy Samberg( Chance of Meatballs,
Cơn Mưa Thịt Viên 2, Cloudy With A Chance Of Meatballs 2 sau phần trước khi cơn bão thực phẩm tồi tệ trong bộ phim đầu tiên,
Album tiếng Hàn mới nhất của nhóm New Chapter 1: The Chance Of Love được phát hành vào đầu năm nay lập tức đạt vị trí thứ 1 trên bảng xếp hạng Album của Gaon.
kết thúc Sonny with a Chance sau chỉ hai mùa phim.
Nike' s The Chance.
vai Sonny Munroe trong series phim sitcom Sonny With a Chance.
Tiến sĩ Shewhart đã xác định hai nguồn của quá trình biến đổi:“ Chance” sự thay đổi đó là vốn có trong quá trình, và ổn định qua thời gian, và“ Assignable”, hoặc không kiểm soát được sự thay đổi, đó là không ổn định theo thời gian- là kết quả của sự kiện cụ thể bên ngoài hệ thống.
Năm Tựa Vai Diễn Ghi Chú 2006 Paramedic Young James Phim ngắn 2007 Rails& Ties Davey Danner 2008 Loon Carson Lind Phim ngắn 2012 The Arm Chance Phim ngắn 2013 Rudderless Josh 2015 The Stanford Prison Experiment Marshall Lovett Memoria Simon The Red Thunder Danny Phim ngắn 2016 Nerve Tommy 2017 Roman J. Israel, Esq.
Take a Chance on Me" cũng đứng đầu các bảng xếp hạng ở Áo,