Examples of using Chanel in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Từ năm 1978, nhà chế tạo nước hoa Chanel là Jacques Polge.
Vừa rồi cũng chiếu ở trên Disney Chanel.
Kể từ năm 1978, Jacques Polge trở thành nhà sáng chế nước hoa của Chanel.
Tất cả sản phẩm> Chanel.
Tôi không thể đồng ý nhiều hơn với cô Chanel.
Không bao giờ nói về Chanel.
Xin chào tôi tên Chanel.
Cô luôn diện những bộ quần áo hàng Chanel.
Tôi không biết tại sao, nhưng dường như nó rất giống với sự tỏa sáng từ Chanel.
Bạn biết tại sao túi xách lại có tên Chanel 2.55?
Paul hỏi lúc lái xe vào đậutrước cổng nhà Chanel.
Nhắc đến haute couture, không thể không nhắc đến Chanel.
Brad Pitt được trả 7 triệu đô cho quảng cáo Chanel.
Người mẫu Chanel Iman.
Với kính râm đặc trưng sau gần 10 năm lãnh đạo Chanel.
Nhà thiết kế Virginie Viard- Giám đốc sáng tạo mới của nhà mốt Chanel.
Váy cưới chanel.
Paul hỏi lúc lái xe vào đậutrước cổng nhà Chanel.
Cuộc Đời Coco Coco Avant Chanel( 2009).
Năm 1983 ông chuyển đến Chanel.