Examples of using Chang in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thật khó coi. Vì Chang.
Em sẽ làm y chang mẹ.
Được, cái này cũng y chang.
Arthur, Chang kìa!
Ai? Chang đây.
Bởi vì anh Do Chang sao?
Chuyển thể từ Henry Chang, Garden Chang, Arcadia, CA.
Lần này cũng y chang".
Núi Chứa Chang.
Chang và Gordon Biersch cũng bắt đầu giới thiệu các món ăn kèm với tương ớt sriracha.
Vào năm 2009, nạn nhân sinh cho Chang Vệ một đứa con gái,
Chang còn có một danh sách phong phú các loại rượu và cocktail đặc chế
Vào năm 1956, ba anh em- Jai- Young, Jai- Chang và Jai- Sup Kim- thành lập Young Chang hoạt động về lĩnh vực piano….
Frông thời tiết đã bỏ qua khu vực Chang Jiang và không có mùa mưa ở đó.
Đ ồng tác giả Nghiên cứu của Tạp chí Khoa học thần kinh là Chang và Huber, cũng như Ivan Alvarez, Aaron Hundle và Holly Bridge của Đại học tổng hợp Oxford.
Cha mẹ Chang chuyển từ Hàn Quốc đến Hoa Kỳ vào năm 1979, cha cô dạy âm nhạc tại Đại học Temple.
Tàu đổ bộ mặt trăng Chang' e 4 nằm ở phía xa của mặt trăng trong hình ảnh này được chụp bởi rover Jade Rabbit 2.
Đầu bếp David Chang( không có liên hệ với P. F. Chang) luôn có những chai Sriracha trên bàn bếp trong mỗi nhà hàng Momofuku Noodle Bar của ông ở New York.
Chang- mình là một loại bí ẩn của người người đã mô tả mình là một tiểu thuyết gia….
Chỉ vài ngày sau khi ông Chang bị bắt, người đứng đầu quân đội Bắc