Examples of using Chest in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Dead Man' s Chest và At World' s End, Davy Jones.
Rương Khổng Lồ( Giant Chest) mất 12 giờ,
Biểu tượng Treasure Chest( hộp châu báu) là một biểu tượng
một nghiên cứu năm 2012 được công bố trên tờ Egyptian Journal of Chest Diseases and Tuberculosis thấy rằng một trong những thủ phạm có thể là xơ gan,
Các công cụ CHEST bao gồm các mô- đun đánh giá nhu cầu,
Một nghiên cứu gần đây được trình bày tại CHEST 2012, cuộc họp thường niên của trường Cao đẳng Mỹ về các bác sĩ ngực,
Một nghiên cứu được công bố trong vấn đề vào 2011 tháng mười hai CHEST tìm thấy e- thuốc lá gây ra các hiệu ứng phổi cấp sau khi hút thuốc chỉ có năm phút, mặc dù tác giả đã nghiên cứu chỉ ra rằng các hiệu ứng có thể không có ý nghĩa lâm sàng.
Một nghiên cứu được công bố trong vấn đề 2011 tháng mười hai CHEST tìm thấy e- thuốc lá gây ra hiệu ứng phổi cấp sau khi hút thuốc chỉ có năm phút, mặc dù tác giả nghiên cứu chỉ ra rằng những hiệu ứng có thể không có ý nghĩa lâm sàng.
Chest tattoos.
Chest Harness cho chó.
Biểu tượng Treasure chest.
Bài tập Lying Chest Fly.
Previous Biểu tượng Treasure chest.
Động tác Chest Fly.
Flat chest gà con giới tính.
Bài tập Double- knee to chest.
Next Biểu tượng Treasure chest.
Chest radiograph Phương pháp can thiệp A normal posteroanterior( PA) chest radiograph.
Hướng dẫn Chest& Back Waxing.
Bài tập Double- knee to chest.