CHEST in Vietnamese translation

[tʃest]
[tʃest]
ngực
chest
thoracic
pectoral
thorax
bust
bosom
titties
breasts
boobs
tits
rương
chest
trunk
ark
box
coffer
hòm
ark
box
chest
trunk
coffins

Examples of using Chest in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In the morning, she would wake me by kneading my chest.
Vào buổi sáng, anh đánh thức tôi dậy bằng cách vỗ vai tôi.
Came to represent and carve my name in your chest.
Để cho anh được уêu và khắc tên em trong trái tim.
Exposure to poison gas, however, caused him permanent chest problems.
Tiếp xúc với khí độc, tuy nhiên, khiến anh ta có vấn đề về ngực vĩnh viễn.
I slammed it shut and kicked the chest against the wall;
Tôi đóng cái sầm lại và đá cái hòm vào tường;
he would take the chest.
anh ta sẽ lấy cái rương.
You can also place your baby on your chest.
Bạn cũng có thể để em bé của bạn ngồi trên đùi của bạn.
Heart or lung problems, if radiation affects the chest.
Vấn đề về tim hoặc phổi, nếu bức xạ ảnh hưởng đến ngực.
Currently he is sleeping on my chest.
Cậu ta giờ đang ngủ trên đùi tui rồi.
A rash, usually accompanying a fever, mostly affecting the chest and thighs.
Phát ban, thường kèm theo sốt, phần lớn ảnh hưởng đến ngực và đùi.
This potent herb has been deemed“the medicine chest in a tree”.
Thảo mộc mạnh này đã được coi là" tủ thuốc trong một cây".
However, not everyone experiences severe chest pain.
Tuy nhiên, không phải ai cũng bị đau bụng kinh dữ dội.
With the magic stone that should have been in the golem's chest in her hand.
Với viên đá ma thuật lẽ ra ở trong ngực golem trên tay.
Look to the neck and chest.
Nhìn cái cổ và chiếc.
We didn't even have any aspirin or paracetamol in the medicine chest.
Chúng tôi thậm chí không có bất kỳ aspirin hoặc paracetamol trong tủ thuốc.
He is currently sleeping on my chest.
Cậu ta giờ đang ngủ trên đùi tui rồi.
The flames burnt most of her face and chest.
Ngọn lửa đã đốt cháy hầu hết mặt và cằm cô bé.
All that was ever retrieved was a pile of singed chest hair.
Những gì tìm được chỉ là một túm lông cháy trên ngực hắn.
Help this gentleman to find his way to every single treasure chest!
Giúp quý ông này tìm đường đến từng cái rương kho báu!
This drug probably should be in every home medicine chest.
Thuốc này có lẽ nên có trong mỗi tủ thuốc gia đình.
Suddenly, Chris feels a pain in the chest.
Bất chợt, Jane thấy đau nhói ở .
Results: 7221, Time: 0.0624

Top dictionary queries

English - Vietnamese