VAI in English translation

shoulder
vai
gánh vác
role
vai trò
vai diễn
việc
đóng vai
part
một phần
phần
bộ phận
một bộ phận
thuộc
phía
tham gia
đoạn
play
chơi
đóng
vở kịch
thi đấu
đóng vai trò
chơi trò chơi
playing
chơi
đóng
vở kịch
thi đấu
đóng vai trò
chơi trò chơi
portraying
miêu tả
thể hiện
đóng vai
khắc họa
diễn tả
là mô tả
shoulders
vai
gánh vác
roles
vai trò
vai diễn
việc
đóng vai
played
chơi
đóng
vở kịch
thi đấu
đóng vai trò
chơi trò chơi
plays
chơi
đóng
vở kịch
thi đấu
đóng vai trò
chơi trò chơi
portrayed
miêu tả
thể hiện
đóng vai
khắc họa
diễn tả
là mô tả
parts
một phần
phần
bộ phận
một bộ phận
thuộc
phía
tham gia
đoạn

Examples of using Vai in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi không bao giờ bỏ vai khi chưa làm xong DVD.
I don't drop character till I done a DVD commentary.
Chào. Vai cậu sao rồi?
Hi. How's the shoulder?
Vai anh sao rồi? Rất là tuyệt.
How's the shoulder? It's awesome.
Cái vai thế nào rồi?
It's OK. How's the shoulder?
Vai cậu sao rồi? Chào?
Hi. How's the shoulder?
Vai cậu thế nào?
How's the shoulder?
Vai sao rồi? Chà… Tôi khá hơn rồi.
How's the shoulder? Well… I have been better.
Jody. Vai sao rồi?
How's the shoulder?- Jody?
Cái vai. Đó là cái vai?.
It's the shoulder. What's wrong?
Dalton. Vai cậu sao rồi?
Mr. Dalton. How's the shoulder,?
Có lẽ vì vai Erkang quá khác với trải nghiệm của tớ.
Maybe it's because Erkang's character differs a lot from my own experiences.
Hắn bắn anh vào vai.- Gì cơ?
What? He shot me in the shoulder.
Cái vai thế nào rồi? Nó ổn.
How's the shoulder?- It's OK.
Chỉ đấm lên vai nhau là được rồi.
We just punch each other on the shoulders.
Giữ vai cô, anh nhẹ nhàng dẫn cô về giường.
Holding her by the shoulders, he guided her gently to bed.
Người thấp đậm đã đến và đứng bên vai Graham.
The thickset man came and stood by the shoulder of Graham.
Nó giúp tăng trọng lượng xung quanh vùng vai và ngực.
This helps increase the weight around the area of the shoulders and chest.
Một phụ nữ 75 tuổi, bị một vết thương do đạn bắn vào vai- tình trạng ổn định.
A 75-year-old female: gunshot wound to the shoulder- stable condition.
Diễn xuất của Shailene Woodley trong vai Hazel được đánh giá cao.
Shailene Woodley's portrayal of Hazel Grace was well done.
ôm lấy vai cô ấy.
approached Kasumi, and embraced her by the shoulders.
Results: 23342, Time: 0.0237

Top dictionary queries

Vietnamese - English