SHOULDERS in Vietnamese translation

['ʃəʊldəz]
['ʃəʊldəz]
vai
shoulder
role
part
play
portraying

Examples of using Shoulders in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Shoulders turn a little more.- Breath!
Thở đi! Nhún vai một chút!
Guys, can you stop tapping both my shoulders?
Mọi người đừng chọt vào hai vai của cháu đi được không?
Those shoulders, those eyes.
Đôi bờ vai này, đôi mắt này.
(Again, shoulders down!).
( từ vai trở xuống!).
Shoulders again.
Lại nhún vai.
This makes the neck shoulders neck pain aches.
Điều này khiến cho vùng vai cổ gáy dễ bị đau nhức mỏi.
Tingling or numbness that mainly affects shoulders and arms.
Ngứa ran hoặc tê, chủ yếu ảnh hưởng đến vai và cánh tay.
You don't have to bear all of this on your shoulders.
Bạn không cần phải có tất cả các yếu tố này ở chân trang của bạn.
I felt at least two or three hands on my back and shoulders.
Tôi bị 2- 3 cú đấm ở vai và lưng.
You don't need to force or push your shoulders down.
Bạn không cần phải cúi người hoặc khuỵu chân xuống.
Everything is now on their shoulders.
Mọi thứ lúc này đều đứng về phía họ.
Why does everything always fall on my shoulders?”.
Tại sao những chuyện đó cứ luôn rơi vào đầu tôi?”.
Look at those strong shoulders and broad chest.
Nhìn vào cánh tay mạnh mẽ và bờ ngực rộng.
my dad has his arm around my mom's shoulders.
bố tôi khoác tay lên vai mẹ tôi.
I just wanna give you all the shoulders when you cry.”.
Tôi chỉ muốn cung cấp cho bạn tất cả các vai khi em khóc.
Your left hand will be on the back of your shoulders and neck.
Tay trái của mẹ sẽ ở phía sau hai vai và cổ của bé.
Order"Head, Shoulders" Song.
Lời bài hát" Head, shoulder".
Check the relationship between your shoulders.
Xem xét các mối quan hệ giữa các vai.
Shoulders aren't lifting.
Cô không hề nhún vai.
only your head moves, not your shoulders.
không phải phần thân trên.
Results: 6243, Time: 0.0429

Top dictionary queries

English - Vietnamese