Examples of using Shoulders in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Không đầy 2 năm sau, John tiếp tục nổi danh như một ngôi sao hàng đầu của thập niên 70 trên bảng xếp hạng với những bài như“ Take Me Home, Country Roads,”“ Rocky Mountain High,”“ Sunshine On My Shoulders,”“ Annie' s Song,”“ Back Home Again,”“ Thank God I' m A Country Boy,” and“ Calypso,”.
On the Shoulders of Giants,
Sẽ dễ dàng hơn rất nhiều nếu bạn ghi nhớ nó thành HEAD, SHOULDERS, KNEES, TOES,
Xem cách Head& Shoulders được tạo ra.
Clavicle. Clavicle? Và đây gọi là" shoulders".
Đọc thêm về tính bền vững tại Head& Shoulders.
Xem thêm về tính bền vững tại Head& Shoulders.
Head& Shoulders sẽ mất tác dụng qua thời gian?
Head& Shoulders có bộ sưu tập hoàn hảo cho bạn.
Làm thế nào để thương mại các Head and Shoulders Pattern.
Clavicle. Clavicle? Và đây gọi là" shoulders"?
Đó' là nơi dầu gội Head& Shoulders có thể giúp.
Vài giờ sau, cô quay lại cầm một chai White Shoulders mới.
Đối tượng sử dụng Head& Shoulders 2 in 1 Classic Clean.
Ngày thứ nhất: Ngực, Triceps& Shoulders và Ab Ripper X.
Hiện chưa có lời cho bài hát Head Shoulders Knees And Toes.
Dầu gội và xả 2 trong 1 Head& Shoulders Classic Clean….
Đặc vụ mùa hè: Thổi bay cái nóng cùng Head& Shoulders!
mẹ tôi gọi ông ấy là Head& Shoulders.
Head and shoulders above-( cao hơn nhiều so ai đó; trội hơn…).