CHARACTER in Vietnamese translation

['kærəktər]
['kærəktər]
nhân vật
character
figure
personality
protagonist
persona
tính cách
personality
character
persona
temperament
trait
ký tự
character
rune
chars
glyphs
đặc tính
feature
characteristic
character
property
characterization
ethos
characterisation
trait
attribute
character
chat-up
nhân cách
personality
character
persona
personified
personhood
personification
manhood
kí tự
character
runes

Examples of using Character in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mobius Final Fantasy Receives First Female Playable Character.
Mobius Final Fantasy có nhân vật nữ điều khiển được đầu tiên.
The name definitely influenced the character!
Cái tên có ảnh hưởng đến tính cách!
These factors can change the character of product.
Các tác động này có thể làm thay đổi các đặc tính của sản phẩm.
Morse code is a sort of character encoding.
Mã Morse là một loại mã .
Every story needs character.
Mọi câu chuyện cần có nhân vật.
Your choices are determined by your own basic character.
Mục vụ của bạn được quyết định bởi chính bản chất của bạn.
On 12 October, four new character posters were released.
Ngày 12 tháng 10, bốn áp phích mới của các nhân vật được phát hành.
People might say the character is losing his identity.
Có thể nói, dân ta đang đánh mất đặc tính của mình.
so too has its character.
nó cũng có những đặc tính riêng của mình.
Note"ALT+0252" is the check mark character.
Ví dụ: ALT+ 0252 sẽ chèn hiệu dấu kiểm.
Their behavior reflects their character.
Hành vi của họ phản ánh những tính cách của họ.
Women never had that character.
Nàng chưa bao giờ có những tính cách đó.
Variable$, may contain not only one character but several.
Biến$, có thể chứa không chỉ một trong những nhân vật nhưng một số.
They are almost their own character.
Nó gần như là bản chất của họ.
She looks just like herself; I mean just like her character.
Nhìn tôi giống… hệt như bản chất của mình.
Morse code is one type of character encoding.
Mã Morse là một loại mã .
But you know their true character.
Nhưng chúng ta biết rõ bản chất thật của chúng.
Woman removed six ribs to look like a cartoon character.
Cô gái cắt bỏ 6 xương sườn để giống nhân vật hoạt hình.
Well, the fine line is I'm playing a character.
Điều tốt là, tôi đang đóng phim.
Mr. T's character in Rocky III?
Nhân vật của Mr. T trong phim Rocky III chứ ai?
Results: 18045, Time: 0.0519

Top dictionary queries

English - Vietnamese