Examples of using Chit in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
khía cạnh Chit của đấng Ishvara mới biểu lộ ra trọn vẹn
chưa kể thời gian giới thiệu bản thân rồi chat chit linh tinh để khởi động nữa.
Màng chit được đánh giá là có độ dẻo dai gấp nhiều lần các sản phẩm thông thường cùng mức giá.
Sat, Chit, Ananda, Moksha.
misc. chit chat, ngẫu nhiên chính trị jibber- jabber,
CHIT cho biết" có thể mở rộng sự đa dạng trong việc sử dụng đồng tiền này so với các đồng tiền khác hiện tại như bitcoins".
Tình hình của CHIT ICO, một dự án nhà ở cho người dân giúp họ có một" cuộc sống phát triển và lành mạnh hơn" vẫn còn chưa rõ ràng nhưng không nghi ngờ gì nữa điều này sẽ làm phức tạp các vấn đề cho công ty.
Cherubim Interests( CHIT), công ty viễn thông PDX Partners( PDXP) và công ty cổ
Trong khi đó, CHIT, một công ty xây dựng
Tội chit chit.
Thấy chit chưa.
Người liên hệ: Chit.
Ăn rác? He chit.
Tên truyện: Chit chat.
Ồ, tất nhiên," chit".
Chit nghĩa là kiến thức tuyệt đối.
BTS gần nhất: Chit Lom.
Tất nhiên," chit".
Chit- Chat với Diane.
Giới thiệt Chit Chat.