Examples of using Civic in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trước khi Civic ra đời vào năm 1972, Honda đã nghĩ tới việc rút khỏi thị trường sản xuất ôtô.
Ngoài ra, tỷ lệ chủ xe Chevrolet Cruze chuyển sang Civic và Corolla đã tăng gần gấp đôi từ năm 2016 đến nay.
Các đối tác tại Multicoin, và nhà đồng sáng lập Civic, Vinny Lingham đang rất hài lòng với những nỗ lực của đội phát triển Abra.
Gần đây, Civic đã được nâng cấp khuôn mặt từ các phiên bản cũ của nó,
Ba chiếc Honda Civic với động cơ Spoon.
Ba chiếc Honda Civic với động cơ Spoon.
Ba chiếc Honda Civic với động cơ Spoon. Tôi vừa vào trong kia, Hector đang chuẩn bị chạy.
Ba chiếc Honda Civic với động cơ Spoon. Tôi vừa vào trong kia, Hector đang chuẩn bị chạy.
Tăng khả năng xử lý. Một chiếc Civic nhanh hơn không chỉ nhanh hơn theo đường thẳng mà….
Một vài năm sau đó, Honda đã tích hợp Civic với những cập nhật nhỏ nhưng đáng kể
Một phiên bản I- VTEC khác được Honda giới thiệu trên Civic R- series 2006 lắp động cơ 4 xi- lanh thẳng hàng.
Bắt đầu từ hôm nay, ngày 7 tháng 12, người dùng Coinbase Pro có thể nạp Civic( CVC),
Honda rồi cũng có chân trong thị trường xe hơi Mỹ vào năm 1972 khi giới họ thiệu xe Civic?
Đây là xe Honda phải không?", cô ấy thốt lên với vẻ mặt cau có khi ngồi vào chiếc Accord hay Civic.
Một trong những nguyện vọng đầu tiên của tôi trong cuộc đời là một ngày nào đó có một chiếc Civic của riêng tôi, sau đó được nâng cấp thành Accord.
Tuy nhiên, nó đang có sự cạnh tranh rất lớn từ những người như Civic và The Key.
Đèn pha của nó có thể được so sánh với những chiếc Civic trong khi đèn đuôi giống như của Aviator.
đáng tin cậy từ dòng Civic đến Acura NSX.
bạn sẽ không bao giờ nhìn thấy một biển hiệu Civic.
gì đến Brexit và vòng đời của Civic đã đến thời điểm kết thúc tại đây.
