CIVIC in English translation

civic
dân sự
công dân
công cộng

Examples of using Civic in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trước khi Civic ra đời vào năm 1972, Honda đã nghĩ tới việc rút khỏi thị trường sản xuất ôtô.
Before the launch of the Civic in 1972, Honda considered pulling out of car manufacturing altogether.
Ngoài ra, tỷ lệ chủ xe Chevrolet Cruze chuyển sang Civic và Corolla đã tăng gần gấp đôi từ năm 2016 đến nay.
Furthermore, Chevrolet Cruze trade-ins for Civic and Corolla models have nearly doubled from 2016 to 2019.
Các đối tác tại Multicoin, và nhà đồng sáng lập Civic, Vinny Lingham đang rất hài lòng với những nỗ lực của đội phát triển Abra.
The General Partner at Multicoin, and the co-founder of Civic, Vinny Lingham, is pleased with the Abra development team's efforts.
Gần đây, Civic đã được nâng cấp khuôn mặt từ các phiên bản cũ của nó,
Recently, the Civic was given a face lift from its old versions, including a new
Ba chiếc Honda Civic với động cơ Spoon.
Three Honda Civics with Spoon engines.
Ba chiếc Honda Civic với động cơ Spoon.
I just went in there, three Honda Civics with Spoon engines.
Ba chiếc Honda Civic với động cơ Spoon. Tôi vừa vào trong kia, Hector đang chuẩn bị chạy.
I just went in there, and Hector is gonna be runnir… three Honda Civics with Spoon engines.
Ba chiếc Honda Civic với động cơ Spoon. Tôi vừa vào trong kia, Hector đang chuẩn bị chạy.
I just went in there, and Hector is gonna be running… three Honda Civics with Spoon engines.
Tăng khả năng xử lý. Một chiếc Civic nhanh hơn không chỉ nhanh hơn theo đường thẳng mà….
A Civic that is faster is not only faster in a straight line but faster around corners as well.
Một vài năm sau đó, Honda đã tích hợp Civic với những cập nhật nhỏ nhưng đáng kể
A couple of years after, Honda integrated the Civic with minor yet significant updates like a beefier bumper
Một phiên bản I- VTEC khác được Honda giới thiệu trên Civic R- series 2006 lắp động cơ 4 xi- lanh thẳng hàng.
An additional version of i-VTEC was introduced on the 2006 Honda Civic's R-series four cylinder engine.
Bắt đầu từ hôm nay, ngày 7 tháng 12, người dùng Coinbase Pro có thể nạp Civic( CVC),
Starting today, December 7, Coinbase Pro users can transfer their balances of Civic(CVC), district0x(DNT),
Honda rồi cũng có chân trong thị trường xe hơi Mỹ vào năm 1972 khi giới họ thiệu xe Civic?
Honda finally established a foothold in the American market in 1972 with the introduction of the Civic?
Đây là xe Honda phải không?", cô ấy thốt lên với vẻ mặt cau có khi ngồi vào chiếc Accord hay Civic.
It's Honda, isn't it?” she would say with a scowl when settling into an Accord or a Civic.
Một trong những nguyện vọng đầu tiên của tôi trong cuộc đời là một ngày nào đó có một chiếc Civic của riêng tôi, sau đó được nâng cấp thành Accord.
One of my earliest aspirations in life was to one day have my own a Civic, later to be upgraded to an Accord.
Tuy nhiên, nó đang có sự cạnh tranh rất lớn từ những người như Civic và The Key.
It does, however, already have serious competition from the likes of Civic and The Key.
Đèn pha của nó có thể được so sánh với những chiếc Civic trong khi đèn đuôi giống như của Aviator.
Its headlights can be compared to those of the Civic while the tail lights are like those of the Aviator.
đáng tin cậy từ dòng Civic đến Acura NSX.
powerful VTEC engines across its lineup, powering everything from the Civics to the Acura NSX supercar.
bạn sẽ không bao giờ nhìn thấy một biển hiệu Civic.
is known as Civic, but you will never see a signpost to Civic.
gì đến Brexit và vòng đời của Civic đã đến thời điểm kết thúc tại đây.
decision was nothing to do with Brexit and was timed to the end of the current Civic's lifecycle.
Results: 1617, Time: 0.0223

Top dictionary queries

Vietnamese - English