CIVIC in Vietnamese translation

['sivik]
['sivik]
dân sự
civil
civic
of the people
công dân
citizen
citizenship
civil
civic
public

Examples of using Civic in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Split from Civic Choice.
Các kết quả from Scelta Civica.
It might be civic space, it might be nesting place for birds;
Nó có thể là không gian công cộng, nó có thể là nơi làm tổ cho chim;
Water seepage, inadequate civic amenities, derelict houses
Thấm nước, các tiện nghi công cộng không đầy đủ,
It might be civic space, it might be nesting place for birds; it might be a conduit for water.
Nó có thể là không gian công cộng, nó có thể là nơi làm tổ cho chim; nó có thể là một ống dẫn nước.
Civic Party lawmaker Jeremy Tam said the current draft is too vague about what exactly constitutes an"insult" to the national anthem.
Nhà lập pháp của đảng dân sự, ông Jeremy Tam cho biết dự thảo hiện tại quá mơ hồ về những gì chính xác cấu thành một“ sự xúc phạm” đối với quốc ca.
Tsutamori also commented that the Civic platform is flexible enough that it could be used for a larger segment of cars.
Daisuke Tsutamori cũng tiết lộ rằng nền tảng của Civic hoạt động rất linh hoạt và nó có thể ứng dụng cho nhiều mẫu xe lớn hơn.
The first generation Honda Civic replaced these little cars with something a little more suited to the American Interstate system.
Thế hệ đầu tiên của Honda Civic thay thế những chiếc xe loại nhỏ này nhằm phù hợp hơn với hệ thống liên bang Mỹ.
Delhi(civic administration) was ranked 5th out of 21 Cities for best governance& administrative practices in India in 2014.
Delhi( quản trị công) được xếp hạng 5 trong số 21 thành phố về thực thi quản lý tốt tại Ấn Độ vào năm 2014.
The company is also planning on utilising Civic identity verification to provide a simple, one-click registration process for users.
Công ty cũng đang có kế hoạch sử dụng xác minh danh tính của Civic để cung cấp một quá trình đăng ký đơn giản, một cú nhấp chuột cho người dùng.
One of the first steps you can take to make your Civic faster is to add more horsepower to the engine.
Một trong những bước đầu tiên bạn có thể thực hiện để làm cho chiếc Civic của mình nhanh hơn là thêm nhiều mã lực hơn cho động cơ.
The Japanese automaker produced 160,000 units of the Honda Civic in Swindon last year, and over 90% of which were exported to Europe.
Năm ngoái, hãng xe đến từ Nhật Bản đã sản xuất 160.000 chiếc Honda Civics tại Swindon, trong đó khoảng 90% số xe được xuất khẩu sang EU.
Civic CVC tokens will be used to perform transactions in services associated with IDV.
Các token của Civic( CVC) sẽ được sử dụng để thanh toán trong các dịch vụ liên quan đến IDV.
Following its Geneva appearance, the Honda Civic hatchback prototype will make its North American debut at the 2016 New York Auto Show later this month.
Sau khi xuất hiện tại Geneve, nguyên mẫu hatchback này của Honda Civic sẽ được ra mắt tại Mỹ tại triển lãm New York Auto Show 2016 diễn ra vào cuối tháng này.
Brisbane also houses many cultural institutions in fine old civic buildings, such as Customs House, the Treasury Building,
Brisbane cũng có rất nhiều cơ quan văn hóa trong các tòa nhà công cũ kỹ
mobility, public space, civic engagement, economic development,
không gian công cộng, sự tham gia phổ biến,
Other models have been built on the Civic platform, including Prelude, Ballade, CR-X, Quint, Concerto, Domani,
Nhiều loại xe khác được xây dựng dựa trên khung gầm của Civic, bao gồm CR- X,
launch her career as an investigative journalist, civic leader, and civil rights advocate.
lãnh đạo quần chúng và ủng hộ quyền công dân của cô.
customers will likely embrace the Honda Civic and Toyota Corolla in greater numbers.
khách hàng sẽ nhắm tới những Honda Civic và Toyota Corolla với số lượng không nhỏ.
Sam has been an outspoken advocate for better civic engagement in municipal government.
Sam là người thẳng thắn lên tiếng ủng hộ việc tham gia tích cực hơn của công dân vào chính quyền thành phố.
bodies in the world, providing civic services to about 11 million people.
cung cấp dịch vụ công cho khoảng 11 triệu người.
Results: 2847, Time: 0.052

Top dictionary queries

English - Vietnamese