Examples of using Coach in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Một Life Coach biết rằng việc tìm kiếm mục đích của một người không phải là điều gì đó cần phải thiền định một vài năm trên đỉnh núi.
Hãy chắc rằng khi bạn đang coach, đặc biệt là khi coaching phát triển,
Một Life Coach biết rằng việc tìm kiếm mục đích của một người không phải là điều gì đó cần phải thiền định một vài năm trên đỉnh núi.
Đó là bởi vì Life Coach giúp bạn xác định và tập trung vào những gì quan trọng, nhờ đó tăng tốc thành công của bạn.
Mọi người chọn thuê life coach bởi vì họ muốn làm nhiều hơn vào ngày mai hơn họ có thể làm ngày hôm nay.
Bạn cũng sẽ học được các kỹ thuật Coach chuyên biệt sẽ đem lại cho bạn những KẾT QUẢ thực tế.
Life Coach không chỉ ở đó để giúp bạn đạt được mục tiêu
Ngay cả những người thành thạo nhất, thành công cũng có thể được hưởng lợi từ việc coach.
Đó là bởi vì Life Coach giúp bạn xác định
Ví dụ, nếu ai đó có thói quen đi trễ, họ cần được coach để sửa đổi hành vi này.
Coach cần phải có kỹ năng lắng nghe tuyệt vời,
Cách Life Coach hiểu một sự thật thiêng liêng trong cuộc sống:
Đó là bởi vì Life Coach giúp bạn xác định
Cái gì đó còn thiếu” là lý do tại sao ngay cả những người dường như thành công nhất trên thế giới bắt đầu tìm đến các Life Coach để tìm mảnh ghép thiếu còn lại.
Cho đến nay, đã có hơn 50 nhà quản lý được đào tạo như coach Action Learning.
Dựa trên một thuật toán thông minh, Energizing Coach có thể đưa ra khuyến cáo về một chương trình chuyên biệt tùy theo cá nhân và tình huống.
còn có cả những thương hiệu quốc tế lớn như Coach, DKNY và Sacoor.
nhóm được coach với sự hướng dẫn, dìu dắt của người coach.
Cuối cùng, người coach duy trì ranh giới chuyên môn trong các mối quan hệ coaching, bao gồm việc bảo mật, và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức chuyên môn.
Trong bộ jumpsuit Coach với hơn 25 loại pha lê