COACH in English translation

coach
huấn luyện viên
luyện
HLV
coaches
huấn luyện viên
luyện
HLV
coaching
huấn luyện viên
luyện
HLV

Examples of using Coach in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Một Life Coach biết rằng việc tìm kiếm mục đích của một người không phải là điều gì đó cần phải thiền định một vài năm trên đỉnh núi.
Life coaches know that finding one's purpose isn't something that requires meditating for a few years on a mountaintop.
Hãy chắc rằng khi bạn đang coach, đặc biệt là khi coaching phát triển,
Make sure when you are coaching, particularly when developmental coaching, that you explain
Một Life Coach biết rằng việc tìm kiếm mục đích của một người không phải là điều gì đó cần phải thiền định một vài năm trên đỉnh núi.
Life coaches understand that finding one's purpose isn't something that involves meditating for a few years on a mountaintop.
Đó là bởi vì Life Coach giúp bạn xác định và tập trung vào những gì quan trọng, nhờ đó tăng tốc thành công của bạn.
Because coaching helps you identify and focus on what's important… which accelerates your success.
Mọi người chọn thuê life coach bởi vì họ muốn làm nhiều hơn vào ngày mai hơn họ có thể làm ngày hôm nay.
People choose to hire life coaches because they want to do even more tomorrow than they can do today.
Bạn cũng sẽ học được các kỹ thuật Coach chuyên biệt sẽ đem lại cho bạn những KẾT QUẢ thực tế.
You will also learn specific coaching techniques that produce real RESULTS.
Life Coach không chỉ ở đó để giúp bạn đạt được mục tiêu
Life coaches aren't just there to help you achieve your goals, but they're also there
Ngay cả những người thành thạo nhất, thành công cũng có thể được hưởng lợi từ việc coach.
Even the most skilled athlete and successful people can benefit from coaching.
Đó là bởi vì Life Coach giúp bạn xác định
That's because coaches help you identify and focus on what's important,
Ví dụ, nếu ai đó có thói quen đi trễ, họ cần được coach để sửa đổi hành vi này.
For example, if someone is habitually late, they need coaching on how to correct that problem.
Coach cần phải có kỹ năng lắng nghe tuyệt vời,
Coaches do need to have great listening skills, but delivering high-quality coaching
Cách Life Coach hiểu một sự thật thiêng liêng trong cuộc sống:
Life coaches understand this one sacred truth in life: That it's action,
Đó là bởi vì Life Coach giúp bạn xác định
That's because coaches help employees identify
Cái gì đó còn thiếu” là lý do tại sao ngay cả những người dường như thành công nhất trên thế giới bắt đầu tìm đến các Life Coach để tìm mảnh ghép thiếu còn lại.
This"something missing" is the reason why even the seemingly most successful people in the world still turn to life coaches for guidance.
Cho đến nay, đã có hơn 50 nhà quản lý được đào tạo như coach Action Learning.
So far, more than 50 Managers were trained as Action Learning Coaches.
Dựa trên một thuật toán thông minh, Energizing Coach có thể đưa ra khuyến cáo về một chương trình chuyên biệt tùy theo cá nhân và tình huống.
Based on an intelligent algorithm, ENERGIZING COACH recommends a specific program depending on the situation and individual.
còn có cả những thương hiệu quốc tế lớn như Coach, DKNY và Sacoor.
brands like Charles& Keith, but also big international labels like COACH, DKNY, and Sacoor.
nhóm được coach với sự hướng dẫn, dìu dắt của người coach.
team being coached with guidance provided by the coach.
Cuối cùng, người coach duy trì ranh giới chuyên môn trong các mối quan hệ coaching, bao gồm việc bảo mật, và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức chuyên môn.
Finally, the coach maintains professional boundaries in the coaching relationship, including confidentiality, and adheres to the coaching profession code of ethics.
Trong bộ jumpsuit Coach với hơn 25 loại pha lê
In the Coach jumpsuit with more than 25 kinds of crystals
Results: 1303, Time: 0.0206

Top dictionary queries

Vietnamese - English