COACHING in Vietnamese translation

['kəʊtʃiŋ]
['kəʊtʃiŋ]
huấn luyện
training
coaching
to train
HLV
coach
manager
viên
pellet
park
staff
capsule
officer
fellow
vienna
party
agent
team

Examples of using Coaching in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
See more details at Life coaching.
Tìm hiểu thêm về Life Coaching.
The difference between coaching and managing.
Sự khác nhau giữa coding và managing.
It's called Email Coaching.
Nó được gọi là email encoding.
The Interpol does not need your coaching to work.
Cảnh sát quốc tế không cần anh dạy làm việc.
But according to Ms. The White House counsel has denied coaching Dr. Larkin.
Luật sư của Nhà Trắng đã phủ nhận việc hướng dẫn cho bác sĩ Larkin.
Difference between Coaching and Managing.
Sự khác nhau giữa coding và managing.
You are ready for coaching.
Sẵn sàng để được coach.
You did not attend any coaching sessions.
Bạn đã không tham dự bất kỳ buổi tập huấn.
Interview With Joe Plemon of Plemon Financial Coaching.
Phỏng vấn Joe Plemon về Huấn luyện Tài chính Plemon.
Who should avoid career coaching?
Ai tránh được nghiệp dẫn?
why is coaching important?
tại sao việc coaching lại quan trọng?
The Master in Coaching and Business Management will allow you to direct, design, manage, implement
Master in Coaching and Business Management sẽ cho phép bạn chỉ đạo,
I have the idea of getting my coaching license next year and being a coach.".
Kế hoạch của tôi là lấy giấy phép HLV vào năm tới và trở thành một HLV”.
The coaching staff and teammates have always had my back,
Đội ngũ HLV và đồng đội luôn hỗ trợ tôi,
Coaching agents with traditional training methods can be quite time-consuming and not necessarily the most effective way.
Đào tạo nhân viên bằng các phương pháp truyền thống có thể khá tốn thời gian, và đó không hẳn là một cách hiệu quả.
However, with the coaching team that has the face of blood including Gregg Popovich, Steve Kerr….
Tuy nhiên với bộ sậu HLV có máu mặt bao gồm Gregg Popovich, Steve Kerr….
Since Michael has been married for over 21 years, one of his favorite coaching topics is creating successful and satisfying relationships.
Đã kết hôn hơn 27 năm, một trong những chủ đề khai vấn ưa thích của ông là về việc xây dựng mối quan hệ thành công và viên mãn.
Bruckner began his coaching career with Olomouc, a club he had played for since 1957.
Ông bắt đầu sự nghiệp HLV tại Olomouc, CLB mà ông thi đấu từ năm 1957.
Specifically, whether new users read the messages they receive, and whether editing activity increases as a result of active coaching.
Cụ thể hơn: có thể giúp người dùng mới đọc các tin nhắn mà họ nhận được, và tăng lượng biên tập viên hoạt động từ kết quả của hoạt động thử nghiệm này.
Jose has left his door open and Ibra likes the idea of coaching, but not necessarily a manager right away.
Jose thì luôn sẵn sàng giúp đỡ và Ibra rất thích ý tưởng trở thành HLV, nhưng không nhất thiết phải là một HLV ngay lập tức.”.
Results: 2686, Time: 0.0793

Top dictionary queries

English - Vietnamese