Examples of using Colonel in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trong cùng năm đó, ông đóng một vai nhỏ trong vai một sĩ quan Đức trong The Life and Death of Colonel Blimp, và năm sau,
hỏi tại sao, Colonel trả lời“ Ý tưởng của hắn vô cùng nguy hiểm vì nó
Colonel Sanders trắng tay ở độ tuổi 65
Tòa soạn: từ số 1 đến 33 tại 51E Colonel Grimaud( Nay là Phạm Ngũ Lão,
The Life and Death of Colonel Blimp, Separate Tables.
Trước đây được gọi là Thư viện và Bảo tàng Raffles, Bảo tàng Quốc gia Singapore ban đầu là một phân đoạn thư viện của Tổ chức Singapore từ năm 1849 đến năm 1887 khi nó được Colonel Sir H.
Thành công của các tên lửa bắn chặn Ấn Độ chống lại quân Anh vào năm 1792 và một lần nữa vào năm 1799 đã thu hút sự chú ý của một vị chuyên gia pháo binh, Colonel William Congreve.
chiếc GPV Colonel 8x8 có thể nghiền nát những xe tải
The Life and Death of Colonel Blimp, Separate Tables.
Chúng ta sẽ học những mô hình lý thuyết trò chơi, và một vài nội dung khác gọi là trò chơi Colonel Blotto, là trò chơi trong đó bạn phải quyết định cần huy động bao nhiêu nguồn lực trong những tình huống khác nhau.
Tên Colonel đã tiết lộ vài thông tin về một người đàn ông( Malcolm)
William Petty, 2nd Earl of Shelburne chiến đấu trong một trận Đấu tay đôi với Colonel William Fullarton( 1780)
Great Man- Made River được Colonel Gadaffi của Libya xây dựng đã lấy nước từ tầng chứa nước này
Khi được Olivier Bonnel đặt câu hỏi về Trang Tin Vatican News, triết gia Steffens suy tư về sự hy sinh của Trung Úy Colonel Arnaud Beltrame là người,
qua các vai như Lucius Malfoy trong loạt phim Harry Potter, Colonel William Tavington trong The Patriot
một người chưng cất rượu bourbon- Colonel James E. Pepper,
The Life and Death of Colonel Blimp, Separate Tables.
Tên Colonel đã tiết lộ vài thông tin về một người đàn ông( Malcolm)
Tháng 7 năm 1911: Honorary Colonel, 5th Princess Louise Dragoon Guards( năm 1936 thì đổi thành 4th Princess Louise Dragoon Guards)
Cornell Stokes trong Luke Cage, Colonel Boggs trong The Hunger Games: