Examples of using Complication in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
killyourtv và Complication đã tiếp tục dẫn đầu các nỗ lực phát triển và được hỗ trợ bởi nhiều người đóng góp.
mô hình đồng hồ Grand Complication siêu mỏng đầu tiên.
Thậm chí complication True Beat Seconds trở nên còn lôi cuốn hơn khi thực tế cây cầu của True Beat Seconds có hình dạng
cũng là mẫu đồng hồ Grand Complication siêu mỏng đầu tiên đến từ thương hiệu này.
chiếc bật lửa S. T. Dupont Complication Lighter cấu thành từ 200 bộ phận liên kết với nhau, hầu hết đều có thể nhìn thấy qua bộ khung xuyên thấu.
Một trong những mô hình siêu phức tạp của thương hiệu Cartier, trong năm nay là Grand Complication, đã thu hút được nhiều sự chú ý của các thương hiệu trong ngành công nghiệp đồng hồ ở những năm gần đây, nhưng không thể bỏ qua
LADIES' COMPLICATION- Đồng hồ nữ có bộ máy phức tạp: MB& F Legacy Machine FlyingT.
Grand Complication là gì?
Grand Complication là gì?
Trang chủ Grand Complication.
Chiếc đồng hồ 42500 Grande Complication( 1902).
Lại một lần nữa với Royal Oak Grande Complication.
Đồng hồ Super Complication- 11 triệu USD.
Đồng hồ Super Complication- 11 triệu USD.
Đồng hồ Breguet Grande Complication Marie- Antoinette đắt thứ 2 trên thế giới.
Breguet Grande Complication Marie Antoinette- Trị giá 30 triệu USD.
Vào năm 1899, học ra mắt chiếc đồng hồ bỏ túi“ Grand Complication”.
Blancpain 1735 Grande Complication là một chiếc đồng hồ khá tuyệt để đeo lên tay.
Vào năm 1899, học ra mắt chiếc đồng hồ bỏ túi“ Grand Complication”.
Blancpain 1735 Grande Complication là một trong những chiếc đồng hồ đắt nhất trên thế giới.