Examples of using Conclusion in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tác giả: J. Ashley Roach Ocean Development and International Law tháng 4/ 2018 Abstract: This article examines the conclusion in the decision of the Arbitral Tribunal in the South China Sea Case that straight baselines may not be used to enclose off- shore archipelagos unless they meet the criteria… Continue reading Đường Cơ Sở Thẳng Bao Quanh Quần Đảo Ngoài Khơi Có Phải Là Một Yêu Sách Quá Mức?
Không cần viết CONCLUSION cho task 1.
Không cần viết CONCLUSION cho task 1.
Task 1 không có câu Conclusion.
Bắt đầu bằng“ In conclusion”.
Conclusion: Nêu lại quan điểm của mình.
Conclusion Paragraph( Kết luận).
Bắt đầu đoạn bằng“ In conclusion”.
Bài trước:" Foregone Conclusion" nghĩa là gì?
Bắt đầu đoạn bằng“ In conclusion”.
Finally, in conclusion: Cuối cùng, kết luận.
Luôn bắt đầu kết bài với“ In conclusion”.
Tại sao không dịch:" we took three hours to come to a conclusion."?
At conclusion or something: phần cuối cùng của thứ gì đó.
hay" a foregone conclusion"( Othello) đã trở thành quen thuộc trong tiếng Anh thông dụng.
Evaluation And Conclusion", Ethiopia Tecola Hagos,
Evaluation And Conclusion", Ethiopia Tecola Hagos, Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2006.
Conclusion Paragraph là gì?
Sự khác nhau giữa Conclusion và Overview là gì?
Các bạn không cần viết Conclusion cho các bài IELTS WRITING TASK 1 nhé!