MEANING in Vietnamese translation

['miːniŋ]
['miːniŋ]
ý nghĩa
meaning
the meaning
sense
significance
meaningful
implications
significant
connotations
có nghĩa
mean
imply
signifies
meaning
the meaning

Examples of using Meaning in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Meaning no offense.
Không có ý xúc phạm.
Been meaning to talk to you about one or two things.
Đang định nói với cậu về một hai chuyện.
Meaning that there has been a power.
Nó có nghĩa một sức mạnh.
Putting them together gives Tenshinkai the meaning of the Organization of Heavenly Hearts.
Đưa chúng với nhau Tenshinkai có ý nghĩa là Hội Thiên- Tâm.
Bacteria are prokaryotic organisms, meaning they lack a nucleus.
Vi khuẩn prokaryote, có nghĩa là chúng không  hạt nhân.
DoTERRA: meaning“gift of the Earth”.
DoTERRA có ý nghĩa là“ Quà tặng của trái đất”.
Meaning these four problems are a big deal.
Bốn điều này đều là vấn đề nghiêm trọng.
Pregnancy brings a new meaning to the life of a couple.
Có thai mang đến một ý nghĩa mới cho cuộc sống của người phụ nữ.
Here we discover their meaning.
Chúng ta khám phá các ý nghĩa của chúng.
But this is not the only meaning of this word.
Nhưng đây không phải là nghĩa duy nhất của từ.
Been meaning to apologize to him, you know?
Em phải nói xin lỗi với cậu ta, có biết không?
I have been meaning to call you so we could, like, hook up again.
Anh đã định gọi em để chúng ta có thể hẹn hò lần nữa.
Meaning of"hard copy".
bản“ hard copy”.
Biotic: meaning of or related to life, are living factors.
Sinh học, là nghĩa của hay liên quan đến đời sống, tất cả yếu tố sống.
Meaning to the critic.
Từ đồng nghĩa với critic.
Give meaning to someone else.
Làm điều ý nghĩa cho người khác.
Meaning for the area.
Các ý nghĩa đối với khu vực.
Meaning that they are still pretty unstable.
Điều đó cho thấy, họ vẫn khá bất ổn.
Sunday is Sun-day meaning the day of the Sun.
Trong tiếng Anh chủ nhật Sunday có ý nghĩa là ngày của Mặt Trời.
Today this seems to be the most common meaning.
Nghĩa này hiện là nghĩa được hiểu phổ biến nhất.
Results: 36518, Time: 0.0905

Top dictionary queries

English - Vietnamese