Examples of using Congo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tai nạn thuyền chết người là phổ biến ở Congo.
Nay anh được mời trở lại Congo với vai.
Rose Mapendo( sinh năm 1963) là một nhà hoạt động nhân quyền người Congo.
FARDC là quân đội Congo.
Ông chắc là người Congo?
Tuy nhiên cha mẹ anh đều là người Congo.
Ở đây Đó là buổi sáng ở Congo.
Bà Stirling, không ai tới Congo lúc này cả.
Phụ nữ Congo.
Cuối thế kỷ XVI, Vương quốc Congo.
Đi Congo.
Kế tiếp: congo.
Thời tiết Congo.
Phụ nữ Congo.
Tag bầu cử tổng thống Cộng hòa dân chủ Congo Jean- Pierre Bemba.
Gần một nửa trong 67.5 triệu dân số của Congo là Công giáo.
Hồ dung nham Nyiragongo( Cộng hòa Dân chủ Congo).
Tại Congo, nó sẽ được tiêm cho những người có nguy cơ mắc bệnh Ebola,
Tại Congo, nó sẽ được tiêm cho những người có nguy cơ mắc bệnh Ebola,
Machar chạy sang Congo, Nam Phi rồi Sudan,