Examples of using Conte in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi không đổ lỗi mọi chuyện cho Conte.
sau đó xảy ra với Conte.
Tôi rất nóng lòng được học hỏi thêm từ Conte".
Nhưng điều đó có thể khiến Conte phải lo lắng.
Tôi sẽ chờ xem sự thay đổi đến từ Conte.".
Tôi không đổ lỗi mọi chuyện cho Conte.
Anh ấy có quan hệ rất tuyệt vời với huấn luyện viên Conte.
anh ta không thích Conte.
Ngày hôm sau, Conte từ chức.
Đêm qua tôi đứng nhìn xem Bác sĩ giảng trên tàu Conte Verdis.
Và mối liên hệ giữa Conte….
Willian:' Không đời nào tôi ở lại Chelsea nếu Conte tại vị' 5.
Tôi đến Chelsea vì Conte”.
Tương lai Conte.
Dĩ nhiên trong số này có tuyển Đức hay thậm chí là Italy thời Conte”.
Hãy nhìn xem HLV giờ đang ở đâu, nhìn xem Conte giờ đang thế nào.
Năm của Antonio Conte ở Conte là những thái cực đối nghịch nhau rất rõ ràng.
Thủ tướng Italy Giuseppe Conte tin rằng ASEAN là một đối tác cơ bản và quan trọng đối với Italia.
Tàu Conte Verde dừng lại ở Rio để đón đội tuyển Brazil và sau đó ghé Santos để các cầu thủ mua chuối, cam và dứa.
Tiếp theo cho bên Conte là chuyến thăm của Stoke City vào đêm giao thừa năm mới.