Examples of using Counterpoint in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Còn được gọi là polyphony, counterpoint hoặc contrapuntal music.
Còn được gọi là polyphony, counterpoint hoặc contrapuntal music.
Giám đốc nghiên cứu của Counterpoint- Peter Richardson cho biết.
Theo Canalys và Counterpoint, ước tính lô hàng quý 3 là 66,8 triệu chiếc.
Theo Counterpoint, thị phần của Apple đứng ở mức khoảng 2,5% vào cuối năm 2017.
Theo Counterpoint, iPhone XR
Theo Counterpoint, thị phần của Apple đứng ở mức khoảng 2,5% vào cuối năm 2017.
Counterpoint Capital Partners đã mua Falcon vào năm 2017,
Counterpoint dự đoán 22 triệu loa thông minh sẽ được bán ra tại Trung Quốc vào năm 2022.
Monophonic music chỉ có một dòng melodic, không có hoà âm hoặc counterpoint( giải thích sau).
Năm 2018, Apple chiếm 60% thị trường tai nghe không dây toàn cầu, theo Counterpoint Technology Research.
theo công ty nghiên cứu Counterpoint.
Nhà nghiên cứu Counterpoint nói Samsung đã rụng gần một phần ba trong danh mục sản phẩm của mình.
Thị phần của Apple giảm từ 14% xuống 12% theo Counterpoint và từ 16% xuống 12% theo IDC.
Các số liệu thống kê khác của Counterpoint cho thấy sự thống trị của Apple trong thị trường cao cấp.
Counterpoint cũng đặt biên độ giá 400- 600 USD ở mức 46% của toàn bộ phân khúc cao cấp.
Counterpoint: Samsung đánh rơi vị trí thứ hai vào tay Vivo tại thị trường Ấn Độ trong Q4/ 2019.
Counterpoint báo cáo rằng thị trường smartphone cao cấp đã giảm 8% trên toàn cầu trong ba tháng đầu năm 2019.
Bên ngoài top 10 thì Counterpoint liệt kê Sony là một trong những công ty có mức tăng trưởng tồi tệ nhất.
Masha Lipman là tổng biên tập của Counterpoint, một tạp chí của Đại học George Washington có trụ sở tại Moscow.