Examples of using Critics in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Năm 2009 Graffigna được công nhận là“ Lò vang của năm”( Winery of the Year) tại Hoa Kỳ bởi The Critics Challenge và dòng vang Graffigna Centenario trở thành dòng Malbec 2007- 2008 được nhiều giải thưởng nhất.
đã mang về cho anh một giải thưởng Critics' Choice Television Award năm 2018.
Gần đây, năm 2009 Graffigna được công nhận là“ Lò vang của năm”( Winery of the Year) tại Hoa Kỳ bởi The Critics Challenge và dòng vang Graffigna Centenario trở thành dòng Malbec 2007- 2008 được nhiều giải thưởng nhất.
cô đã giành giải Critics' Choice Award
nhận 1 đề cử Emmy và 1 đề cử Critics' Choice Television Award.
đã mang về cho anh một giải thưởng Critics' Choice Television Award năm 2018.
vai diễn của anh giành được giải Critics' Choice Television Award cho vai nam phụ xuất sắc nhất cho mini- series.
Doyle đã được khen ngợi bởi National Society of Film Critics( Hiệp hội các nhà phê bình phim quốc gia),
Ego của Ratatouille đã mất biết bao thời gian để nhận ra sự thực đắng cay của nghề phê bình“ But the bitter truth we critics must face, is that in the grand scheme of things, the average piece of junk is probably more meaningful than our criticism designating it so”.
Ego của Ratatouille đã mất biết bao thời gian để nhận ra sự thực đắng cay của nghề phê bình“ But the bitter truth we critics must face,
ông nhận được một đề cử Critics Choice năm 2010.
với bộ phim này anh đã nhận được giải thưởng Nam diễn viên mới xuất sắc nhất tại 17th Korean Association of Film Critics Awards.
National Book Critics Circle Ivan Sandrof Award for Contribution to American Arts and Letters;
National Book Critics Circle Ivan Sandrof Award for Contribution to American Arts and Letters;
National Book Critics Circle Ivan Sandrof Award for Contribution to American Arts and Letters; American Civil Liberties Union' s Earl Warren Civil Liberties Award.
giải thưởng Outer Critics Circle năm 2013 cho Nữ diễn viên xuất sắc trong một vở nhạc kịch.
SAG Awards, Critics' Choice Award
Năm 2015, bà bắt đầu đóng vai chính là Cookie Lyon trong loạt phim truyền hình nổi tiếng của đài Fox là Empire mà nhờ đó bà đã trở thành người phụ nữ gốc Phi- Mỹ đầu tiên đoạt giải Giải Critics' Choice cho Nữ diễn viên xuất sắc nhất trong một series.
Năm 2015, bà bắt đầu đóng vai chính là Cookie Lyon trong loạt phim truyền hình nổi tiếng của đài Fox là Empire mà nhờ đó bà đã trở thành người phụ nữ gốc Phi- Mỹ đầu tiên đoạt giải Giải Critics' Choice cho Nữ diễn viên xuất sắc nhất trong một series.
giành giải Critics' Choice hạng mục Nữ diễn viên Chính xuất sắc nhất trong loạt phim truyền hình.