CRITICS in Vietnamese translation

['kritiks]
['kritiks]
các nhà phê bình
critics
reviewers
chỉ trích
criticism
criticize
criticise
condemnation
critique
censure
slammed
decried
lambasted
giới phê bình
critically
critics
người
people
person
man
human
one
guy
someone who
friend
others
individuals
những người phê bình
critics
those who criticize

Examples of using Critics in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Constructing a wall along the US-Mexico border could cost way above $25 billion, according to Trump's critics in the Democratic Party.
Xây dựng một bức tường dọc theo biên giới Mỹ- Mexico có thể tốn hơn 25 tỉ USD- theo những người phê bình ông Trump trong đảng Dân chủ.
unsupported conclusion is questioned, and they even accuse their critics of being enemies of science.
và ngay cả lên án những người phê bình họ là kẻ thù của khoa học.
overlooked at first but went on to prove their critics wrong.
đã đứng lên chứng tỏ mọi người đã sai.
Would the uproar over Humanae Vitae have been much diminished had all critics known then what the ledger shows now?
Phải chăng sự phản đối ầm ĩ đối với Humanae Vitae đáng lẽ đã giảm đi rất nhiều nếu tất cả những người phê bình lúc đó biết đến những gì sổ sách hiện nay trình bày?
Mr Morsi's critics have accused him of acting like a dictator, but he says he
Những nhà chỉ trích đối với ông Morsi đã buộc tội ông hành động
Still, critics on the left tell us that if we only had more equal incomes we'd be a happier society.
Những nhà phân tích bên phe cánh tả vẫn nói là nếu chúng ta có sự công bằng trong thu nhập hơn, xã hội sẽ hạnh phúc hơn.
It is telling that none of the president's critics are challenging the decision on the merits.
Đó là nói rằng không ai trong số các nhà phê bình của tổng thống đang thách thức quyết định về giá trị.
Critics of the research, however, claim that this
Tuy nhiên, một số nhà nghiên cứu lại cho
In the 1940s, he was one of the most influential film critics in the U. S….
Trong những năm 1940, ông là một trong những nhà phê bình phim có ảnh hưởng nhất tại Mỹ.
Despite outside critics, supporters of change therapy point to happy
Bất chấp những chỉ trích bên ngoài, những người ủng
Some critics note that this was too small relative to a projected $2 trillion shortfall in economic activity in 2009 and 2010.
Một số nhà chỉ trích lưu ý rằng con số này là quá ít so với số tiền thiếu hụt dự tính là 2 nghìn tỉ USD trong hoạt động kinh tế năm 2009 và 2010.
Inception appeared on over 273 critics' lists of the top ten films of 2010, being picked as No.1
Ngoài ra Inception cũng đã xuất hiện ở 273 danh sách bình chọn 10 phim hay nhất năm 2010
Critics point out the US gets most of its steel from Canada
Các chỉ trích chỉ ra rằng Mỹ nhập phần
Will start screening the movie for critics next month,
Sẽ bắt đầu chiếu phim cho các nhà phê bình vào tháng tới,
Some critics of Buddhism say that The Teaching goes against Nature
Một số người chỉ trích Phật giáo họ nói rằng: Giáo Pháp đi
Critics of the capitalist mode of production see wage labour as a major, if not defining, aspect of hierarchical industrial systems.
Các nhà chỉ trích chế độ tư bản sản xuất xem lao động làm công ăn lương là một yếu tố chính, nếu không xác định, khía cạnh của các hệ thống công nghiệp phân cấp.
Critics also went to the game's need for a constant internet connection which is a limitation to where and when it could be played.
Người chơi cũng đã chỉ trích nhu cầu của trò chơi cho một kết nối luôn luôn- trên internet mà chỉ giới hạn khi nào và nơi họ có thể chơi nó.
And four critics' organisations said they wouldn't consider Disney films for any year-end awards until the ban was lifted.
Và bốn tổ chức của các nhà phê bình cho biết họ sẽ không xét phim của Disney cho bất kỳ giải thưởng cuối năm nào cho đến khi lệnh cấm được dỡ bỏ.
Still, critics on the left tell us that if we only had more equal incomes we would be a happier society.
Những nhà phân tích bên phe cánh tả vẫn nói là nếu chúng ta có sự công bằng trong thu nhập hơn, xã hội sẽ hạnh phúc hơn.
Critics point out the US gets most of its steel from Canada
Các chỉ trích chỉ ra rằng Mỹ nhập nhiều
Results: 4623, Time: 0.0701

Top dictionary queries

English - Vietnamese