Examples of using Cursed in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cursed Child' Tại Broadway Đã Chính Thức Công Chiếu.
Cursed Crown cast range giảm từ 800 xuống 600.
Bạn đang theo dõi Truyện C3- Cube x Cursed x Curious.
Làm thế nào để chơi Cursed Treasure 2.
Gói Level cho trò chơi phòng thủ tháp phổ biến Cursed Treasure.
Wheeler hiện đang điều hành Tv series Cursed cho Netflix, dựa trên quyển sách của Frank Miller.
Trò chơi chơi trên bản đồ nhiều phổ biến nhất Cursed Ravine trong 12 tháng qua.
Wheeler hiện đang điều hành Tv series Cursed cho Netflix, dựa trên quyển sách của Frank Miller.
Wheeler hiện đang điều hành Tv series Cursed cho Netflix, dựa trên quyển sách của Frank Miller.
Wheeler hiện đang điều hành Tv series Cursed cho Netflix, dựa trên quyển sách của Frank Miller.
Gì ông, không có gì là nhớ rằng mình đã được supposedly cursed với immortality bởi một Lycanthrope.
Ví dụ, Cursed Goblin hay những con mini- boss đặc biệt có trí thông minh nhân tạo tiên tiến.
Cursed Treasure có nhiều cấp độ
bản địa hóa thành Disgaea 2: Cursed Memories.
Ngày 12 tháng 8 năm 2012, anh phát hành track" Dancing in My Head"( Avicii' s' Been Cursed' Mix) trên Beatport.
Ngày 12 tháng 8 năm 2012, anh phát hành track" Dancing in My Head"( Avicii' s' Been Cursed' Mix) trên Beatport.
Cursed Mountain là một game phiêu lưu kinh dị sống còn được phát triển bởi Sproing Interactive, và được xuất bản bởi Deep Silver Vienna.
Phiên bản PC của Disgaea 2 sẽ bao gồm các nội dung có trong hai phiên bản Disgaea 2: Cursed Memories( PS2) và Disgaea 2: Dark Hero Days( PSP).
Sau đó cô đã đóng vai chính trong các sitcom ngắn như Cursed( NBC,
mang nhãn hiệu Sasuke với Cursed Seal của ông về Thiên Đàng.