CURSED in Vietnamese translation

['k3ːsid]
['k3ːsid]
nguyền rủa
cursed
accursed
damnation
reviled
bị nguyền
was cursed
cursed
chửi rủa
curse
reviled
cuss
cussed
cussing
cuss words
an earful
chửi
complain
insult
curse
call
swore
cuss
abusing

Examples of using Cursed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's a cursed corpse the principal made. It's cute?
Nó là Chú hài được hiệu trưởng đặc biệt làm. Trông nó dễ thương nhỉ?
This is cursed speech? Explode.
Đây là" Chú ngôn"? Nổ Tung.
My mother cursed the king so she could destroy the Moor folk.
Mẹ tôi đã nguyền rủa nhà vua để mẹ có thể hủy diệt người Moors.
Doesn't seem that cursed to me. I don't know.
Anh không biết đâu, nók không có vẻ gì là lời nguyền với anh cả.
The cursed child ended up luring the cursed child.
Sẽ dẫn đứa trẻ bị nguyền rủa đến. Đứa trẻ bị nguyền rủa..
Explode. This is the cursed speech?
Đây là" Chú ngôn"? Nổ Tung?
Garona. It means"cursed" in Orc.
Nghĩa là nguyền rủa trong tiếng Orc. Tên tôi Garona.
The cursed object you possess is very dangerous.
Chú vật cậu đang giữ rất nguy hiểm.
Cursed as your first born If we're to believe the story.
Quá khứ của anh đã bị nguyền rủa để chúng ta tin vào chuyện này.
I will give you"The Cursed Mask" on Monday.
Mặt nạ của lời nguyền” thứ hai tôi sẽ đem cho cậu.
Explode. This is cursed speech?
Đây là" Chú ngôn"? Nổ Tung?
The sword is cursed and will corrupt all who wield it.
Thanh kiếm bị nguyền và sẽ hủy hoại kẻ cầm nó.
Under the Black Sun, so… she's cursed.
Nên… cô ấy đã bị nguyền rủa. Dưới nhật thực.
So this is cursed speech?
Đây là" Chú ngôn"?
My name, Garona… means cursed in Orc.
Nghĩa là nguyền rủa trong tiếng Orc. Tên tôi Garona.
He's a cursed spirit, but he can communicate clearly.
Là một Chú linh nhưng có thể giao tiếp tốt.
My parents cursed at me, which was, like, crazy unusual.
Bố mẹ tôi nguyền rủa tôi, một điều rất bất thường.
He cursed them for cowards, and they shot him.
Anh ấy mắng họ hèn, nên họ bắn anh ấy.
Does that mean you have been cursed?
Điều đó có nghĩa là bạn đã bị phạt?
For oftentimes also your own heart knows that you yourself have cursed others.
Vì thường khi lòng ngươi cũng biết mình đã rủa kẻ khác.
Results: 1957, Time: 0.0669

Top dictionary queries

English - Vietnamese