Examples of using Daphne in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhìn Daphne đi.
Daphne sẽ ổn thôi. Con khốn!
Daphne có vấn đề cảm xúc….
Ta giống Daphne hơn chứ.
Daphne mất đến vài phút trước khi có đủ dũng khí để hỏi.
Apollo yêu Daphne cứ đuổi theo nàng.
Amanda Seyfried lồng tiếng cho Daphne Blake.
Lời bài hát Daphne.
Nhưng anh phải nói với Daphne.
Người bấy giờ gọi cây ấy là cây Daphne hay Laurel( cây Nguyệt Quế).
Rồi anh quay lại Daphne, và nói.
Đi ra khỏi đây, Daphne.".
tớ biết họ so tớ với Daphne.
Tôi đang tìm Daphne.
Xin lỗi cô tôi đang tìm Daphne.
Xin lỗi cô tôi đang tìm Daphne.
Đó là vấn đề. Tình trạng Daphne đang xấu đi rất nhanh.
Chị ấy trong phòng khách.- Daphne đâu?
Xin lỗi cô tôi đang tìm Daphne.
Mọi thứ chúng ta có đổi lấy Daphne.