TEDDY in Vietnamese translation

['tedi]
['tedi]
gấu bông
teddy bear
bear-y
stuffed bear
teddie
teddy

Examples of using Teddy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Why is a teddy bear called a teddy bear?
Toàn Quốc Tại sao lại có tên gọi gấu bông teddy.
I'm hungry, Teddy.
Tao đói quá rồi.
You didn't imagine it--Teddy.
Em Không Tin- TyTy.
It's not drugs,” Teddy rolled his eyes.
Nó không phải ma túy”, Gabe trợn mắt nhìn anh.
Get out of here, Teddy.”.
Đi ra khỏi đây, Daphne.".
President Teddy Roosevelt refused to shoot a bear here.
Tổng thống Theodore Roosevelt đã từ chối bắn chú gấu đáng thương này.
I'm running out of time, Teddy.
Tao sắp hết giờ rồi.
You got a better explanation for teddy back there?
Còn giải thích nào hay hơn về gấu Teddy ko?
My deal… I'm dating Teddy.
Tớ… Tớ đang hẹn hò với Teddy.
Just going to town, Teddy.
Chỉ xuống thị trấn thôi.
I'm dating Teddy.- My deal.
Tớ… Tớ đang hẹn hò với Teddy.
Got a better explanation for teddy back there?
Còn giải thích nào hay hơn về gấu Teddy ko?
They were definitely Teddy bear-shaped.
Chắc chắn là có hình gấu Teddy.
Why would you save the teddy?
Tại sao cậu cứu con gấu bông?
What are you really here to do, Teddy? No.
Vậy anh thật sự đến đây để làm gì vậy Ted? Không.
Teddy, you're here.- Teddy.
Teddy.- Teddy, con đây rồi.
Why did you save the teddy…?
Có.- Sao cậu lại cứu con Teddy?
Why did you save the teddy?
Tại sao cậu cứu con gấu bông?
You can get some Teddy time.
Có thể chơi với Teddy.
I want the teddy.
Tao muốn con gấu!
Results: 2161, Time: 0.0555

Top dictionary queries

English - Vietnamese