Examples of using Teddy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lại đây, Teddy. Geronimo!
Teddy điên rồi.
Teddy đâu rồi?
Cũng là ngày thứ hai Teddy ở trên hành tinh này".
Teddy đâu rồi nhỉ?
Teddy đâu rồi?
Teddy đâu rồi?
Tôi còn không gặp Teddy, hai ngày rồi.
Teddy có ở đó không?
Teddy đâu?”.
Teddy đâu rồi?
Chúng tôi muốn Teddy!”.
Bạn có thể muốn mang teddy của bạn đến trường.
Ric đâu phải là teddy bear-….
Anh đâu có quan tâm đến Teddy.
Một trong những… Teddy.
Giờ hãy chuyển qua Teddy.
Tôi không hiểu, Teddy.
Cô đã hành động trong một thương mại Teddy Grams lúc chín tuổi.
Chúng ta sẽ lẻn vào phòng Teddy.