Examples of using Dean in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Dean bị bệnh nặng cỡ nào cơ?
Chà, Dean đâu?
Ko, Dean! Anh ko hiểu, được chứ.
Bọn cháu… Dean, um… Sao lại không?
Dean, uh… cậu ấy đang nghỉ ngơi.
Dean không phải hứng chịu trực tiếp tất cả những điều đó.
Dean đâu?
Tao thật thất vọng Dean, Dean, Dean. .
Bọn cháu… Dean, um… Sao lại không?
Dean thế nào? Chào.
Đây không phải vì Dean hay… hay do quá khứ.
Tôi là Dean Andrea Bar.
Đi nào Dean Vâng chắc rồi.
Trái đất gọi Dean! Dean?! Dean? .
Không, Dean, Em không nghĩ vậy, được chứ?
Bọn cháu… Dean, um… Sao lại không?
Chào Lupe, Dean Vargas nữa đây.
Ko, Dean ý em là cô ta không tấn công em.
Dean đâu? Anh ấy chơi gôn với Bill.
Dean đâu? Uh, anh ấy đang cất xe ở ngoài.