Examples of using Def jam in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cô hiện đang ký hợp đồng với Def Jam.
Cô hiện đang ký hợp đồng với Def Jam.
Cô hiện đang ký hợp đồng với Def Jam.
Cô hiện đang ký hợp đồng với Def Jam.
Cô hiện đang ký hợp đồng với Def Jam.
Năm 2006, Nas ký hợp đồng với Def Jam.
Cô hiện đang ký hợp đồng với Def Jam.
Cô hiện đang ký hợp đồng với Def Jam.
Danh sách các nghệ sĩ hiện tại của Def Jam Recordings.
Họ đã tái ký với Def Jam và Bad Boy Records.
Ông là ký hợp đồng với We the Best Music Group và Def Jam Recordings.
Rubin là đồng sáng lập của Def Jam Records và cũng đã thành lập American Recordings.
Sau đó, Def Jam phát hành" Needed Me" trên các đài phát thanh chính thống.
Năm 19 tuổi, GaGa ký hợp đồng âm nhạc đầu tiên với công ty ghi âm" Def Jam".
Cuộc thương lượng với Def Jam kéo dài 2 tháng,
Cùng với Russell Simmons, Rubin là đồng sáng lập của Def Jam Records và cũng đã thành lập American Recordings.
Sau đó cô đã ký hợp đồng với Def Jam Recordings sau buổi thử giọng với giám đốc Jay- Z.
Năm 1999, Simmons bán cổ phần Def Jam của mình cho Universal Music Group với giá 100 triệu đô la.
Cùng với Russell Simmons, Rubin là đồng sáng lập của Def Jam Records và cũng đã thành lập American Recordings.
Năm 1999, Simmons bán cổ phần Def Jam của mình cho Universal Music Group với giá 100 triệu đô la.