Examples of using Delay in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi chỉ dùng delay và làm cho guitar rung bằng tay.
chọn thư mục con Delay( sec).
Không cần phải delay.
Bên phải tôi xử dụng- 14 và delay 4 mili giây.
Có ai bị delay ko?
Đây cũng có thể là 1 lý do mà có delay.
Đây cũng có thể là 1 lý do mà có delay.
Hỏi tại sao có chuyện delay.
Không cần phải delay.
Hỏi tại sao có chuyện delay.
( Chỉ áp dụng đối với chuyến bay bị hủy hoặc delay trên 4 tiếng).
Cần làm gì khi có delay.
Bạn không cần phải lo khi chuyến bay của mình bị delay.
Ở track này ta sẽ chèn hiệu ứng delay và reverb nhé!
Các trang sau liên kết đến delay.
Đây cũng có thể là 1 lý do mà có delay.
chọn tham số Delay( sec).
Đó chính là hiệu ứng delay.
Chương trình con Delay.
Trợ giúp chân delay.