Examples of using Dieu in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
lần trình diễn Arrau yêu thích của mình:“ Tôi luôn nghĩ về bản thu âm tác phẩm Bénédiction de Dieu dans la solitude của Liszt do ông thực hiện.
Đăng bởi My Dieu.
Mon dieu! Cô đẹp quá.
Kết quả' dieu da'.
Điều kỳ diệu wonder dieu ky dieu.
Bạn đang tìm phim dieu ky dieu. .
Chúng tôi đã gửi nó đến Dieu.
Kính sợ Thiên Chúa: Crainte du Dieu.
Bạn có thể liên hệ Dieu bằng đơn này.
Tại khách sạn Dieu vào lúc 2 giờ chiều.
( đổi hướng từ Nicolas Jean de Dieu Soult).
Tác giả: Jason Folkmanis và Nguyen Dieu Tu Uyen.
Dieu: Anh đi Conference mà.
Mon Dieu, đôi khi cô chỉ cần uống rượu.
Người đã làm ra rượu vang• Dieu.
Vì Đức Chúa Trời hay ghen( Dieu est jaloux)".
Francois Poupart( 1661- 1708), phẩu thuật viên tại Hôtel Dieu, Paris.
Anh ta ình thực hiện chức năng của le bon Dieu( Chúa Trời).
Bà kết hôn với Pierre Lunic, chủ nhân của anh em nhà Saint- Jean de Dieu.
Hồng Kông thuộc Anh: Dieu et mon droit( tiếng Pháp: Chúa và quyền của tôi).