Examples of using Disclosure in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Dự án Disclosure là gì?
Hãy đáp ứng với anh ta. Disclosure.
Tôi đồng ý với các điều khoản trong phần Disclosure.
NDA là từ viết tắt của Non- disclosure agreement.
Men' s disclosure: Làm thế nào bạn có thể giúp.
Đòn bẩy càng cao rủi ro càng cao( Risk Disclosure).
Tìm hiểu thêm về Progressive disclosure tại đây.
Là cô diễn viên trong phim' Disclosure', Indecent Proposal',' Ghost'!
cùng. Disclosure.
McKinsey cũng cho thấy kết quả tương tự với các báo cáo của Carbon Disclosure Project.
Mọi thông tin đầy đủ về EFPIA Disclosure Code hiện có trên trang web của EFPIA*.
Mùa công chiếu vào ngày 13 tháng 3 năm 2015 với tập phim“ Full Disclosure”.
Should There Be Disclosure?
Cô đã tham gia vào các bộ phim như Disclosure, Red Eye, và Wag the Dog.
Information Disclosure: người tấn công lấy các thông tin nhạy cảm được lưu giữ trên cơ sở dữ liệu.
Progressive Disclosure mang đến cơ hội để giảm bớt truyền tải trải nghiệm và nâng cao hiểu biết về giao diện.
do ca sĩ Disclosure, Eliza Doolittle trình bày.
MEX Australia Risk Disclosure Statement.
and Disclosure Act).
Luật liên bang nằm trong các điều khoản thuộc Đạo Luật Credit Card Accountability Responsibility and Disclosure Act Năm 2009( Credit CARD Act).