Examples of using Dislike in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đa dạng kiểu nút Like và Dislike.
Mọi người hỏi tôi về nút“ dislike” suốt mấy năm nay,
Nút Dislike là điều người dùng Facebook đã yêu cầu trong hàng năm qua,
số lượt dislike gấp 5 lần lượt like
Nếu bạn nhìn thấy một ứng dụng Facebook có thêm nút Dislike hoặc thậm chí là phần mở rộng trình duyệt của bên thứ ba, đừng cài đặt nó.
Haru Haru chỉ có 10 nghìn lượt dislike, thấp nhất trong các MV của Kpop.
những video được Like và Dislike nhiều nhất trên YouTube được xem là chủ đề thích hợp để thảo luận.
Mọi người đã yêu cầu nút Dislike trong suốt hàng năm trời
Màn hình trình phát hiển thị số lượng Like và Dislike cho mỗi video.
Tôi nghĩ mọi người đã muốn có nút Dislike trong nhiều năm
Vì vậy, Facebook tiếp tục giữ những bản đối chiếu mọi lượt like và dislike dựa trên hoạt động quá khứ.
Tôi đã suy nghĩ về nút Dislike khi hàng năm trời
Let' s Not Fall In Love chỉ thu về khoảng 18 nghìn lượt dislike, trong khi con số like của MV này là hơn 1 triệu.
Like hoặc dislike bài hát trên Pandora
chỉ có khoảng 15 nghìn lượt dislike.
like, dislike, enjoy, hate,
Com nối kết khách hàng với các dịch vụ cung cấp view, like và dislike do các máy tính tạo ra.
Nhóm phát triển YouTube cũng đã xem xét đến giải pháp loại bỏ hoàn toàn nút“ Dislike”, nhưng theo ông Leung điều này sẽ không dân chủ.
cũng không có nghĩa là nó được bảo vệ khỏi các“ dislike”.
với hơn 19.000 lượt like và 5.000 lượt dislike trên YouTube.