Examples of using Dividend in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Công ty này đã tăng cổ tức trong 35 năm liên tiếp, đủ điều kiện để trở thành thành viên của Chỉ số Dividend Aristocrats.
Đồng thời thông báo ngày cuối cùng có thể mua cổ phiếu để nhận được cổ tức, còn được gọi là ngày giao dịch không hưởng quyền( Ex- dividend date).
Dividends Still Don' t Lie và The Dividend Connection.
Gemini và Qualified Dividend.
Oil Dividend và Big Oil Derrick là những trò chơi có thể được kích hoạt khi cùng một biểu tượng phân tán xuất hiện một số lần cụ thể trên guồng của bạn.
đó là SkyBridge Dividend Value Fund.
Doanh nhân công nghệ 44 tuổi này tập trung vào chiến dịch của mình về thu nhập cơ bản phổ quát, còn được gọi là" Freedom Dividend", một đề xuất cung cấp cho mỗi người Mỹ trên 18 tuổi 1.000 đô la mỗi tháng mà không có sự ràng buộc nào.
Nói một cách đơn giản, nếu ai đó phá hủy 10% số tiền tệ( đốt), điều này sẽ có thể đạt được hiệu ứng tài chính chia sẻ 10% giá trị đồng tiền cho 90% người nắm giữ đồng tiền này.”( thường được gọi là dividend distribution).
Takamul Capital và Dividend Capital Capital( Bahrain),
CAH được bao gồm trong danh mục hoán đổi Proshares S& P 500 Dividend Aristocrats ETF( BATS: NOBL).
Chính sách của Yang được nhiều chú ý về mục goị là Phần Chia đều Tự do- Freedom Dividend, một chương trình lợi tức căn bản sẽ cấp cho mọi ngừơi Mỹ ở tuổi trưởng thành mỗi tháng 1.000 đôla, phần lớn lấy ra từ thuế đánh vào các công ty dùng lối sản xuất tự động bằng máy.
Xem thêm DIVIDEND OPTION.
Xem thêm DIVIDEND OPTION.
Quỹ Dividend Mutual Fund là gì?
Khi nhận dividend thì reinvest nó.
Dividend thường thường được trả mỗi quarter.
Dividend yield hiện tại đang là 2.81%.
Chỉ số S& P 500 Dividend Aristocrats.
Ngày không cổ tức( Ex- dividend date).
Lợi thế của thu nhập từ dividend tokens là gì?