Examples of using Donna in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Áo khoác lông, Donna Karan New York.
Là bố của Dicky, Donna, Gail và Phylli.
Tôi còn không có thời gian để hỏi Donna nửa.
Felicity đã đưa con bé cho Donna.
Có lẽ tôi biết cô ấy ở đâu. Donna đâu?
Nghe này, Victor là người của Donna.
Đúng giờ như mọi lần… là Donna Sheridan.
Bạn đã làm gì với cô ấy? Donna đâu rồi?
Vậy hãy vào việc nào. Em là Donna.
Làm gì có Donna trong đó.
Tôi là Donna.
Không, tôi không nói anh phải xả nó lên Donna.
Nghe này, Victor là người của Donna. Phải rồi.
Tôi biết mọi thứ. Tôi là Donna.
Tốt lắm, Donna.
Đặc biệt chào mừng, Donna.
Sao cậu dám nói thế với tôi trước mặt Donna?
Anh làm gì Donna vậy?
Uh, tôi đi gặp Donna.
Cách phát âm Donna Haraway.