DONNA in Vietnamese translation

miss
ms.

Examples of using Donna in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You told me what Donna took.
Cậu bảo với tôi Donna đã lấy gì mà.
Donna! Look at you!
Cô Donna! Xem các cháu kìa!
Donna, do I take it the wedding is canceled?
Cô Donna, đám cưới bị hủy à?
Donna Paulsen's office, how can I help you?
Văn phòng của Donna Paulsen đây, tôi có thể giúp được gì không?
Donna, what are you doing here?
Donna, cô đang làm gì ở đây?
Donna, where the hell is Gretchen?
Donna, bà Gretchen đâu rồi?
Donna, what are you doing here?
Donna, cô đang làm gì ở đây thế?
Terry! Show Donna our star attraction!
Cho Donna xem ngôi sao của ta. Terry!
And your dress, Donna Giulia.
Còn áo của cô, Giulia.
Thanks, Donna. Me too.
Cám ơn cô, Donna. Tôi cũng vậy.
You haven't told Donna, have you?
Ông vẫn chưa nói với Donna phải không?
Do not tell Donna that I let you into this arena.- Yeah.
Đừng nói với Donna là tôi đã cho anh đến chỗ này.- Ừ.
Donna, don't worry about us. Donna..
DONNA DONNA Đừng lo cho bọn anh.
Thanks, Donna. You doing okay?
Cám ơn cô Donna. Cậu khỏe không?
Yeah. Do not tell Donna that I let you into this arena.
Đừng nói với Donna là tôi đã cho anh đến chỗ này.- Ừ.
I'm getting Donna back.
Tôi sẽ để Donna quay lại.
Everything was pink," Donna says.
Tất cả đều màu hồng,” Polina nói.
And those are the only episode Donna has been in.
Đây là tập duy nhất có sự hiện diện của Donna.
Memorial Hall School was founded in 1966 by Donna White Aurich.
Memorial Hall School là trường phổ thông do bà Donna White Aurich thành lập năm 1966.
I probably swim better than Donna.
Có thể em bơi tốt hơn chị.
Results: 2405, Time: 0.0914

Top dictionary queries

English - Vietnamese