Examples of using Duchamp in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
có uy tín nhất trên thế giới, Giải thưởng Marcel Duchamp 2018.
cộng tác viên của anh ấy, Marcel Duchamp và Lee Miller).
Cùng với Pablo Picasso và Henri Matisse, Duchamp được coi là một trong 3 nghệ sĩ đã giúp định nghĩa sự phát triển cách mạng trong nghệ thuật nhựa trong những thập kỷ mở đầu của thế kỷ XX, chịu trách nhiệm cho sự phát triển đáng kể trong hội họa và điêu khắc.[ 5][ 6][ 7][ 8] Duchamp đã có một ảnh hưởng to lớn tới nghệ thuật của thế kỷ 20 và 21.
Cùng với Pablo Picasso và Henri Matisse, Duchamp được coi là một trong 3 nghệ sĩ đã giúp định nghĩa sự phát triển cách mạng trong nghệ thuật nhựa trong những thập kỷ mở đầu của thế kỷ XX, chịu trách nhiệm cho sự phát triển đáng kể trong hội họa và điêu khắc.[ 5][ 6][ 7][ 8] Duchamp đã có một ảnh hưởng to lớn tới nghệ thuật của thế kỷ 20 và 21.
Đó là Duchamp.
Đó là Duchamp.
Đó là Duchamp.
Đó là Duchamp.
Đó là Duchamp.
Phỏng vấn Marcel Duchamp.
Hệt như Marcel Duchamp.
Hạ sĩ Teddy Duchamp canh gác.
Duchamp còn lấy một cái.
Marcel Duchamp muốn nói gì?
Nhưng hãy nghĩ về Duchamp.
Teddy Duchamp.
Tác phẩm Marcel Duchamp nổi tiếng.
Bicycle Wheel- Tác phẩm của Marcel Duchamp.
Hạ sĩ Teddy Duchamp canh gác. 23 giờ.
Hạ sĩ Teddy Duchamp canh gác. 23 giờ.