Examples of using Earned in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Phân tích EARNED VALUE.
Không có earned media.
Không có earned media.
Lời bài hát: Earned It.
Lời bài hát: Earned It.
Earned media như vậy là quá khủng.
Xem xét giá trị Earned Media tổng thể.
Quản lý truyền thông PR& Earned, Cision.
Điểm khác biệt giữa Earned Media và Paid Media.
Điểm khác biệt giữa Earned Media và Paid Media.
Respect must be earned như người ta vẫn nói.
Chương 9: Kiểm soát dự án bằng Earned Values.
Earned Value Management( EVM): là một kỹ thuật.
Với earned links, chất lượng là tất cả mọi thứ.
Earned Value( EV) là giá trị của công việc đã hoàn thành.
Earned Value( EV) là giá trị của công việc đã hoàn thành.
Như vậy bạn đã yêu chưa Brothers in Arms- Earned in Blood.
Như vậy bạn đã yêu chưa Brothers in Arms- Earned in Blood.
Earned Value( EV) là giá trị của công việc đã hoàn thành.
hơn 930 kênh earned media trên toàn cầu.